(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُحَادَثَةٌ
A2
اِسْمٌ مُؤَنَّثٌ ح - - - د - - - ث feminine Đời sống hàng ngày

مُحَادَثَةٌ

muḥādathah
cuộc trò chuyện
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تَبَادُلُ الْحَدِيثِ أَوِ الْأَفْكَارِ بَيْنَ شَخْصَيْنِ أَوْ أَكْثَر.

Tiếng Việt

Cuộc trò chuyện, cuộc đàm thoại; sự trao đổi ý kiến một cách không chính thức bằng lời nói.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَجْرَيْتُ مُحَادَثَةً مُهِمَّةً مَعَ مُدِيرِي."

    "Tôi đã có một cuộc trò chuyện quan trọng với sếp của mình."

  • "اِسْتَمْتَعْنَا بِمُحَادَثَةٍ شَيِّقَةٍ عَنِ الْفَنِّ."

    "Chúng tôi đã thưởng thức một cuộc trò chuyện thú vị về nghệ thuật."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

حِوَارٌ (Cuộc đối thoại, cuộc thảo luận) حديث (Lời nói, cuộc nói chuyện)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ (Root): ح-د-ث (ḥ-d-th)
Dạng số nhiều (Plural): مُحَادَثَاتٌ (muḥādathātun) - Đây là dạng số nhiều giống cái đều (Sound Feminine Plural / جَمْعُ مُؤَنَّثٍ سَالِمٌ).
Lưu ý: "مُحَادَثَةٌ" thường chỉ một cuộc trò chuyện, trao đổi thông tin hoặc ý kiến giữa hai hoặc nhiều người. Nó có thể là chính thức hoặc không chính thức.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) مُحَادَثَتَانِ
muḥādathatān
Plural (Jama') مُحَادَثَاتٌ
muḥādathāt
Sound Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)