(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُحْمَرٌّ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر Mô tả màu sắc, văn học

مُحْمَرٌّ

muḥmarrun
ửng đỏ
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يَمِيلُ إِلَى اللَّوْنِ الْأَحْمَر

Tiếng Việt

Đang trở nên đỏ; ửng đỏ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِحْمَرَّ وَجْهُهُ خَجَلًا"

    "Mặt anh ấy đỏ ửng lên vì xấu hổ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أَحْمَر (Đỏ) قَانِئ (Đỏ tươi)

Addad

شَاحِب (Xanh xao, nhợt nhạt)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-م-ر | Tính từ giống đực, sử dụng để mô tả sự vật, hiện tượng có màu đỏ hoặc đang ửng đỏ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)