مُخْتَصَر
mukhtaṣar
dạng rút gọn
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
صِيغَة قَصِيرَة لِكَلِمَة أَوْ عِبَارَة
Tiếng Việt
Một phiên bản rút gọn của một từ hoặc cụm từ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا اِخْتِصَار شَائِعٌ"
"Đây là một dạng rút gọn phổ biến."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: خ-ص-ر | جمع: مُخْتَصَرَات (Broken Plural) | Dạng rút gọn của từ thường được sử dụng để tiết kiệm không gian hoặc thời gian khi viết hoặc nói.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"هَذَا مُخْتَصَرٌ مُفِيدٌ."Đây là một bản tóm tắt hữu ích.مُخْتَصَرٌ là مبتدأ مؤخر (chủ ngữ trễ) مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ và مُفِيدٌ là خبر (vị ngữ) مرفوع (Raf') bổ nghĩa cho مُخْتَصَرٌ.
-
"قَرَأْتُ مُخْتَصَرَ الْكِتَابِ."Tôi đã đọc bản tóm tắt của cuốn sách.مُخْتَصَرَ là مفعول به (tân ngữ) منصوب (Nasb) vì chịu tác động của động từ قَرَأْتُ. الْكِتَابِ là مضاف إليه (sở hữu cách) مجرور (Jarr) vì đứng sau مُخْتَصَرَ.
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى مُخْتَصَرِ الْخُطْبَةِ."Tôi đã nghe bản tóm tắt của bài diễn văn.مُخْتَصَرِ là اسم مجرور (danh từ bị Jarr) vì đứng sau giới từ إِلَى, الْخُطْبَةِ là مضاف إليه (sở hữu cách) مجرور (Jarr) vì đứng sau مُخْتَصَرِ.
-
"رَأَيْتُ رِجَالًا فِي الشَّارِعِ."Tôi đã thấy những người đàn ông trên đường.رِجَالًا là جمع تكسير (số nhiều gãy) của رَجُلٌ. Nó là مفعول به (tân ngữ) منصوب (Nasb).
-
"هَذِهِ كُتُبٌ مُفِيدَةٌ."Đây là những cuốn sách hữu ích.كُتُبٌ là جمع تكسير (số nhiều gãy) của كِتَابٌ. Nó là خبر (vị ngữ) مرفوع (Raf').
-
"اِشْتَرَيْتُ أَقْلَامًا جَدِيدَةً."Tôi đã mua những chiếc bút mới.أَقْلَامًا là جمع تكسير (số nhiều gãy) của قَلَمٌ. Nó là مفعول به (tân ngữ) منصوب (Nasb).
Số đôi (Dual)
-
"هَذَا مُخْتَصَرٌ لِكَلِمَةِ "دُكْتُور"."Đây là dạng viết tắt của từ "tiến sĩ".مُخْتَصَرٌ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) 'هَذَا', trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"اِقْرَأْ الْمُخْتَصَرَ لِهَذَا الْكِتَابِ قَبْلَ شِرَائِهِ."Hãy đọc bản tóm tắt của cuốn sách này trước khi mua nó.الْمُخْتَصَرَ là مفعول به (tân ngữ), trạng thái Nasb (منصوب).
-
"اَلْمُسَافِرَانِ وَصَلَا إِلَى الْمَطَارِ."Hai người du khách đã đến sân bay.اَلْمُسَافِرَانِ là مبتدأ (chủ ngữ) ở dạng số đôi المثنى, trạng thái Raf' (مرفوع) với dấu 'ألف'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
