(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُخْتَنِقٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Tính từ, giống đực) خ - - ن - - ق Môi trường

مُخْتَنِقٌ

mukhtaniq
không khí tù đọng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غير متجدد الهواء، يسبب صعوبة في التنفس

Tiếng Việt

Không còn tươi mới hoặc dễ chịu để hít thở; ngột ngạt, oi bức.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْغُرْفَةُ مُخْتَنِقَةٌ بِسَبَبِ عَدَمِ وُجُودِ نَافِذَةٍ."

    "Căn phòng ngột ngạt vì không có cửa sổ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

كَتِيم (Ngột ngạt)

Addad

مُنْعِش (Tươi mới)

Ghi chú

Lưu ý

Không áp dụng (tính từ)

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُخْتَنِقَةٌ
"اَلْبِنْتُ مُخْتَنِقَةٌ."
Cô gái đang bị nghẹt thở.
Plural (Jama') مُخْتَنِقُونَ
"اَلرِّجَالُ مُخْتَنِقُونَ."
Những người đàn ông đang bị nghẹt thở.
Elative (So sánh) أَخْنَقُ
"هَذَا اَلْغُرْفَةُ أَخْنَقُ مِنْ اَلْغُرْفَةِ اَلْأُخْرَى."
Căn phòng này ngột ngạt hơn căn phòng kia.
(Vị trí vocab_tab4_inline)