(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُسَطَّحٌ
B1
اسم مفعول (مذكّر) Tổng quát

مُسَطَّحٌ

musaṭṭaḥ
bị làm phẳng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اسم مفعول من الفعل 'سطّح': الذي تم جعله مستوياً أو مسطحاً.

Tiếng Việt

Quá khứ phân từ của 'flatten': được làm hoặc trở nên phẳng hoặc bằng phẳng hơn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الأرض مُسَطَّحَةٌ في الخريطة."

    "Trái đất được làm phẳng trên bản đồ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

مُجَعَّد (Nhăn nheo)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-ط-ح | صيغة الجمع: مُسَطَّحَات (جمع مؤنث سالم) | 'اسم مفعول' trong tiếng Việt nghĩa là 'quá khứ phân từ bị động'. Giống đực (مذكّر).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلْأَرْضُ مُسَطَّحَةٌ فِي الصُّورَةِ."
    Trái đất phẳng trong bức ảnh.
    مُسَطَّحَةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "وَجَدْتُ صَفْحَةً مُسَطَّحَةً عَلَى اَلْأَرْضِ."
    Tôi tìm thấy một trang phẳng trên mặt đất.
    مُسَطَّحَةً: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "هَذَا سَطْحٌ مُسَطَّحٌ جِدًّا."
    Đây là một bề mặt rất phẳng.
    مُسَطَّحٌ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْأَرْضُ مُسَطَّحَةٌ قَدِيمًا فِي اِعْتِقَادِ بَعْضِ النَّاسِ."
    Trước đây, Trái Đất được cho là phẳng theo niềm tin của một số người.
    مُسَطَّحَةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', bổ nghĩa cho chủ ngữ 'الأرض').
  • "وَضَعْنَا الْكُتُبَ عَلَىٰ سَطْحٍ مُسَطَّحٍ."
    Chúng tôi đặt những cuốn sách lên một bề mặt phẳng.
    مُسَطَّحٍ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, bổ nghĩa cho danh từ 'سَطْحٍ').
  • "اَلْمُهَنْدِسُونَ مُجْتَهِدُونَ."
    Các kỹ sư đều siêng năng.
    مُجْتَهِدُونَ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (Raf', số nhiều có quy tắc giống đực).
(Vị trí vocab_tab4_inline)