مُسَلٍّ
musallin
có tính giải trí
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ممتع ومثير للاهتمام
Tiếng Việt
Mang tính giải trí, làm cho vui vẻ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا الفِلْمُ مُسَلٍّ جِدًّا."
"Bộ phim này rất giải trí."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Tính từ, giống đực. Có thể dùng cho cả người và vật. Gốc từ: س-ل-و (s-l-w).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُسَلِّيَة |
"هٰذِهِ قِصَّةٌ مُسَلِّيَةٌ جِدًّا."
Đây là một câu chuyện rất thú vị.
|
| Plural (Jama') | مُسَلُّونَ |
"هُمْ فَنَّانُونَ مُسَلُّونَ."
Họ là những nghệ sĩ giải trí.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ تَسْلِيَةً |
"هٰذِهِ الْفِلْمُ أَكْثَرُ تَسْلِيَةً مِنْ غَيْرِهِ."
Bộ phim này thú vị hơn những bộ phim khác.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"الكِتَابُ مُسَلٍّ."Quyển sách thì thú vị.مُسَلٍّ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ)
-
"قَرَأْتُ كِتَابًا مُسَلِّيًا."Tôi đã đọc một cuốn sách thú vị.مُسَلِّيًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, bổ nghĩa cho 'كِتَابًا')
-
"اِسْتَمْتَعْتُ بِكِتَابٍ مُسَلٍّ."Tôi đã thích thú với một cuốn sách thú vị.مُسَلٍّ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, bổ nghĩa cho 'بِكِتَابٍ')
(Vị trí vocab_tab4_inline)
