(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُسَيْطِر
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective Masculine) Tâm lý học, Ngôn ngữ học

مُسَيْطِر

musayṭir
chiếm lấy tâm trí
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يستحوذ على العقل ويسبب الانشغال أو القلق

Tiếng Việt

Chiếm lấy tâm trí, làm cho ai đó bận tâm, lo lắng, hoặc suy nghĩ miên man.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ الْخَوْفُ مُسَيْطِرًا عَلَى قَلْبِهِ."

    "Nỗi sợ hãi đã chiếm lấy trái tim anh ta."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُهَيْمِن (Thống trị) مُسْتَحْوِذ (Chiếm hữu)

Addad

مُهْمَل (Bị lãng quên) مُنْسِيّ (Bị quên lãng)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: س-ط-ر | Nghĩa: Chiếm hữu, kiểm soát, làm chủ. Thường dùng để mô tả điều gì đó gây ảnh hưởng lớn đến suy nghĩ và cảm xúc.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "الْهَاجِسُ الْمُسَيْطِرُ يُقْلِقُنِي."
    Nỗi ám ảnh chiếm đoạt tâm trí đang làm tôi lo lắng.
    اَلْمُسَيْطِرُ ( صفة ) - مرفوع لأنه نعت لـ (الْهَاجِسُ) المرفوع (فاعل).
  • "رَأَيْتُ حُلْمًا مُسَيْطِرًا."
    Tôi đã thấy một giấc mơ ám ảnh.
    مُسَيْطِرًا ( صفة ) - منصوب لأنه نعت لـ (حُلْمًا) المنصوب (مفعول به).
  • "تَخَلَّصْتُ مِنْ فِكْرَةٍ مُسَيْطِرَةٍ."
    Tôi đã thoát khỏi một ý nghĩ ám ảnh.
    مُسَيْطِرَةٍ ( صفة ) - مجرور لأنه نعت لـ (فِكْرَةٍ) المجرور (اسم مجرور).
(Vị trí vocab_tab4_inline)