مُسْتَأْجِرٌ
musta'jir
người thuê nhà
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الشخص الذي يستأجر شيئًا
Tiếng Việt
Người thuê nhà, người thuê đất; người nắm giữ quyền thuê.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اَلْمُسْتَأْجِرُ يَدْفَعُ الْإِيجَارَ شَهْرِيًّا."
"Người thuê nhà trả tiền thuê hàng tháng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: أ-ج-ر | جمع: مُسْتَأْجِرُونَ (Sound Plural) / مُسْتَأْجِرِين (Sound Plural, genitive/accusative). 'Musta'jir' chỉ người thuê nhà, đất, hoặc bất kỳ tài sản nào khác. Số nhiều dạng правильный (sound plural) được sử dụng phổ biến.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | مُسْتَأْجِرٌ |
"ٱلْمُسْتَأْجِرُ دَفَعَ ٱلْإِيجَارَ." Người thuê nhà đã trả tiền thuê. |
| Accusative (Mansub) | مُسْتَأْجِرًا |
"رَأَيْتُ مُسْتَأْجِرًا جَدِيدًا." Tôi đã thấy một người thuê nhà mới. |
| Genitive (Majrur) | مُسْتَأْجِرٍ |
"تَحَدَّثْتُ إِلَى ٱلْمُحَامِي عَنِ ٱلْمُسْتَأْجِرِ." Tôi đã nói chuyện với luật sư về người thuê nhà. |
| Plural | مُسْتَأْجِرُونَ |
(Sound Plural) "ٱلْمُسْتَأْجِرُونَ مُلْتَزِمُونَ بِشُرُوطِ ٱلْعَقْدِ." Những người thuê nhà có nghĩa vụ tuân thủ các điều khoản của hợp đồng. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلْمُسْتَأْجِرُ يَدْفَعُ الْإِيْجَارَ شَهْرِيًّا."Người thuê nhà trả tiền thuê hàng tháng.اَلْمُسْتَأْجِرُ là مبتدأ (chủ ngữ) ở trạng thái رفع (Raf').
-
"رَأَيْتُ مُسْتَأْجِرًا جَدِيدًا فِي الْمَبْنَى."Tôi đã thấy một người thuê nhà mới trong tòa nhà.مُسْتَأْجِرًا là مفعول به (tân ngữ) ở trạng thái نصب (Nasb).
-
"تَحَدَّثْتُ إِلَى الْمُسْتَأْجِرِ عَنْ إِصْلَاحَاتِ الشَّقَّةِ."Tôi đã nói chuyện với người thuê nhà về việc sửa chữa căn hộ.الْمُسْتَأْجِرِ là اسم مجرور (danh từ bị giới từ chi phối) ở trạng thái جر (Jarr).
Giống Đực và Giống Cái
-
"اَلْمُسْتَأْجِرُ يَدْفَعُ الْإِيْجَارَ شَهْرِيًّا."Người thuê nhà trả tiền thuê hàng tháng.اَلْمُسْتَأْجِرُ là مبتدأ (chủ ngữ) và ở trạng thái رفع (Raf').
-
"رَأَيْتُ مُسْتَأْجِرًا جَدِيْدًا فِي الْمَبْنَى."Tôi đã thấy một người thuê nhà mới trong tòa nhà.مُسْتَأْجِرًا là مفعول به (tân ngữ) và ở trạng thái نصب (Nasb).
-
"تَحَدَّثْتُ إِلَى الْمُسْتَأْجِرِ عَنْ مُشْكِلَاتِ الشَّقَّةِ."Tôi đã nói chuyện với người thuê nhà về các vấn đề của căn hộ.اَلْمُسْتَأْجِرِ là مجرور (được giới từ chi phối) và ở trạng thái جر (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
