مُسْتَبْعَد
mustabʿad
bị loại trừ
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
غير مشمول أو مُتَضَمَّن
Tiếng Việt
Bị loại trừ; không được bao gồm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هذا الخيار مُسْتَبْعَد."
"Lựa chọn này bị loại trừ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không có gốc từ cho tính từ này theo cách tương tự như động từ. Tính từ này có nghĩa là 'bị loại trừ', 'không được bao gồm'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُسْتَبْعَدَة |
"فكرة مُسْتَبْعَدَة"
Một ý tưởng bị loại trừ.
|
| Plural (Jama') | مُسْتَبْعَدُون |
"المُرَشَّحُونَ المُسْتَبْعَدُون"
Các ứng viên bị loại.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ اِسْتِبْعَادًا |
"هَذَا الاحْتِمَالُ أَكْثَرُ اِسْتِبْعَادًا"
Khả năng này ít có khả năng xảy ra hơn.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْفَوْزُ غَيْرُ مُسْتَبْعَدٍ فِي هٰذِهِ الْمُسَابَقَةِ."Chiến thắng không phải là điều không thể trong cuộc thi này.مُسْتَبْعَدٍ là صِفَة (tính từ) ở dạng جَرّ (Jarr) vì nó bổ nghĩa cho غَيْرُ và làm rõ nghĩa cho chủ ngữ.
-
"اَلْحَلُّ الْمُسْتَبْعَدُ لِلْمُشْكِلَةِ أَخَّرَ إِحْرَازَ التَّقَدُّمِ."Giải pháp bị loại trừ cho vấn đề đã làm chậm tiến độ.اَلْمُسْتَبْعَدُ là صِفَة (tính từ) ở dạng رَفْع (Raf') vì nó là النعت (tính từ) cho اَلْحَلُّ (chủ ngữ) và có chức năng mô tả.
-
"اَلْخَطَأُ مُسْتَبْعَدٌ فِي هٰذَا التَّحْلِيلِ اَلْمُتَأَنِّي."Sai sót là không thể xảy ra trong phân tích kỹ lưỡng này.مُسْتَبْعَدٌ là خَبَر (vị ngữ) ở dạng رَفْع (Raf') cho اَلْخَطَأُ (chủ ngữ). Trong câu này, ta thấy النعت (اَلْمُتَأَنِّي) hòa hợp với المنعوت (اَلتَّحْلِيلِ) về giống, số và cách.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
