(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُسْتَسَاغ
B2
اسم مفعول (Masculine) س - - و - - غ masculine Chung

مُسْتَسَاغ

mustasāgh
dễ chấp nhận
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ما يسهل قبوله واستيعابه

Tiếng Việt

Dễ dàng chấp nhận, tin tưởng hoặc tiếp nhận.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الفيلم كان مُسْتَسَاغًا لدى الجمهور."

    "Bộ phim được công chúng dễ dàng chấp nhận."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مَقْبُول (Chấp nhận được)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: س-و-غ | Giải thích: Dễ chấp nhận, dễ tiêu hóa (cả nghĩa đen và nghĩa bóng). Lưu ý sự khác biệt giữa 'مُسْتَسَاغ' (dễ chấp nhận) và 'سَائِغ' (ngon, dễ nuốt). Số nhiều (Sound Plural): مُسْتَسَاغُون (Mustasāghūn - giống đực), مُسْتَسَاغَات (Mustasāghāt - giống cái).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مُسْتَسَاغٌ
"هَذَا الطَّعَامُ مُسْتَسَاغٌ."
Thức ăn này dễ ăn.
Accusative (Mansub - Đối cách) مُسْتَسَاغاً
"وَجَدْتُ الطَّعَامَ مُسْتَسَاغاً."
Tôi thấy thức ăn dễ ăn.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مُسْتَسَاغٍ
"تَحَدَّثْتُ عَنْ طَعَامٍ مُسْتَسَاغٍ."
Tôi đã nói về một món ăn dễ ăn.
Plural (Jama' - Số nhiều) مُسْتَسَاغُونَ
Sound Masculine Plural
"اَلتَّعْلِيقَاتُ مُسْتَسَاغُونَ لَدَى المُسْتَمِعِينَ."
Những bình luận được khán giả chấp nhận.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْفِكْرَةُ مُسْتَسَاغَةٌ لَدَى اَلْجَمِيعِ."
    Ý tưởng này được mọi người chấp nhận.
    مُسْتَسَاغَةٌ là خبر (khabar) của المبتدأ (mubtada') 'اَلْفِكْرَةُ', ở trạng thái رفع (raf') vì là خبر.
  • "قَدَّمَ اَلْوَزِيرُ حَلًّا مُسْتَسَاغًا لِلْأَزْمَةِ."
    Bộ trưởng đã đưa ra một giải pháp chấp nhận được cho cuộc khủng hoảng.
    مُسْتَسَاغًا là tính từ (صفة - sifat) của حلًّا, ở trạng thái نصب (nasb) vì حلًّا là مفعول به (maf'ul bihi).
  • "تَزَيَّنَتِ اَلْمَدِينَةُ بِأَضْوَاءٍ سَاطِعَةٍ وَأَشْجَارٍ مُثْمِرَةٍ."
    Thành phố được trang hoàng bằng những ánh đèn rực rỡ và những hàng cây trĩu quả.
    أَضْوَاءٌ và أَشْجَارٍ là ví dụ về جمع التكسير (số nhiều gãy). أَضْوَاءٍ ở trạng thái جر (jarr) vì đi sau giới từ بِـ. أَشْجَارٍ ở trạng thái جر (jarr) vì đi sau عطف (atf).
Số đôi (Dual)
  • "اَلْفِكْرَةُ مُسْتَسَاغَةٌ لَدَى الْجَمِيعِ."
    Ý tưởng này được mọi người chấp nhận dễ dàng.
    مُسْتَسَاغَةٌ: الخبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ( مبتدأ مؤخر)
  • "كَانَ الْحَدِيثُ مُسْتَسَاغًا وَمُفِيدًا."
    Cuộc trò chuyện vừa dễ hiểu vừa hữu ích.
    مُسْتَسَاغًا: خبر كان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "قَدَّمَ الْكِتَابُ مَادَّةً مُسْتَسَاغَةً لِلْقُرَّاءِ."
    Cuốn sách trình bày một tài liệu dễ hiểu cho độc giả.
    مُسْتَسَاغَةً: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْفِكْرَةُ اَلْمُسْتَسَاغَةُ تَجْذِبُ اَلْقُرَّاءَ."
    Một ý tưởng dễ hiểu thu hút độc giả.
    اَلْمُسْتَسَاغَةُ: Na'at (tính từ) theo giống, số và xác định của اَلْفِكْرَةُ (chủ ngữ). I'rab: Raf'.
  • "قَدَّمَ اَلْمُؤَلِّفُ أَسْلُوبًا مُسْتَسَاغًا فِي كِتَابِهِ."
    Tác giả đã trình bày một phong cách dễ hiểu trong cuốn sách của mình.
    مُسْتَسَاغًا: Na'at (tính từ) bổ nghĩa cho أَسْلُوبًا (tân ngữ). I'rab: Nasb.
  • "يَتَمَيَّزُ اَلْكِتَابُ بِلُغَةٍ مُسْتَسَاغَةٍ."
    Cuốn sách nổi bật với ngôn ngữ dễ hiểu.
    مُسْتَسَاغَةٍ: Na'at (tính từ) bổ nghĩa cho لُغَةٍ (tên ngữ sau giới từ بـ). I'rab: Jarr.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْفِكْرُ الْمُسْتَسَاغُ يُسَاعِدُ عَلَى الْفَهْمِ."
    Một ý tưởng dễ hiểu sẽ giúp ích cho việc lĩnh hội.
    اَلْمُسْتَسَاغُ: Tính từ, dạng Raf' (مرفوع) vì nó là صفة cho اَلْفِكْرُ.
  • "قَدَّمَ الْمُدَرِّسُ شَرْحًا مُسْتَسَاغًا لِلْقَاعِدَةِ."
    Giáo viên đã đưa ra một lời giải thích dễ hiểu cho quy tắc.
    مُسْتَسَاغًا: Tính từ, dạng Nasb (منصوب) vì nó là صفة cho شَرْحًا.
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى خُطْبَةٍ مُسْتَسَاغَةٍ."
    Tôi đã nghe một bài phát biểu dễ hiểu.
    مُسْتَسَاغَةٍ: Tính từ, dạng Jarr (مجرور) vì nó là صفة cho خُطْبَةٍ.
  • "كِتَابُ الْوَلَدِ جَدِيدٌ."
    Quyển sách của cậu bé còn mới.
    كِتَابُ: مُضَاف (thành phần đầu của Idafa). الْوَلَدِ: مُضَاف إِلَيْهِ (thành phần sau của Idafa).
  • "بَيْتُ الْمُدَرِّسَةِ كَبِيرٌ."
    Ngôi nhà của cô giáo thì lớn.
    بَيْتُ: مُضَاف (thành phần đầu của Idafa). الْمُدَرِّسَةِ: مُضَاف إِلَيْهِ (thành phần sau của Idafa).
  • "سَيَّارَةُ الْمُدِيرِ سَرِيعَةٌ."
    Xe hơi của người quản lý thì nhanh.
    سَيَّارَةُ: مُضَاف (thành phần đầu của Idafa). الْمُدِيرِ: مُضَاف إِلَيْهِ (thành phần sau của Idafa).
(Vị trí vocab_tab4_inline)