مُسْتَقْبِلٌ
mustaqbilun
thụ thể
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
خليّة أو مجموعة خلايا تستقبل مُحفِّزات.
Tiếng Việt
Một tế bào hoặc nhóm tế bào nhận các kích thích.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يستقبل المُسْتَقْبِلُ الإشاراتِ الكيميائية."
"Thụ thể tiếp nhận các tín hiệu hóa học."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: q-b-l | Số nhiều: مُسْتَقْبِلَات (mustaqbilāt) - Sound Plural (جمع مؤنث سالم) | 'مُسْتَقْبِل' có nghĩa là 'người nhận' hoặc 'tương lai' trong các ngữ cảnh khác. Cần chú ý đến ngữ cảnh sử dụng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | مُسْتَقْبِلٌ |
"اَلْمُسْتَقْبِلُ مُشْرِقٌ" Tương lai tươi sáng. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | مُسْتَقْبِلًا |
"رَأَيْتُ مُسْتَقْبِلًا وَاضِحًا" Tôi đã thấy một tương lai rõ ràng. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | مُسْتَقْبِلٍ |
"هَذَا مِنْ أَجْلِ مُسْتَقْبِلٍ أَفْضَلَ" Điều này là vì một tương lai tốt đẹp hơn. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | مُسْتَقْبِلُونَ |
Sound Masculine Plural "اَلْمُسْتَقْبِلُونَ مُتَفَائِلُونَ" Những người đón nhận đều lạc quan. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
