مُعَظَّمٌ
mu'aẓẓam
được tối đa hóa
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جُعِلَ كَبِيرًا أَوْ عَظِيمًا قَدْرَ الإِمْكَان
Tiếng Việt
Đã được làm cho lớn hoặc vĩ đại nhất có thể.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اَلْجُهُودُ مُعَظَّمَةٌ لِتَحْقِيقِ اَلْأَهْدَافِ."
"Những nỗ lực được tối đa hóa để đạt được các mục tiêu."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-ظ-م | Số nhiều: مُعَظَّمُونَ (Sound Masculine Plural) | Nghĩa tiếng Việt: Được làm cho lớn nhất, vĩ đại nhất. Lưu ý: Đây là dạng bị động của động từ 'عَظَّمَ' (azzaama - làm cho lớn).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُعَظَّمَةٌ |
"هِيَ شَخْصِيَّةٌ مُعَظَّمَةٌ فِي مُجْتَمَعِهَا."
Cô ấy là một nhân vật được kính trọng trong xã hội của mình.
|
| Plural (Jama') | مُعَظَّمُونَ |
"هُمْ قَادَةٌ مُعَظَّمُونَ."
Họ là những nhà lãnh đạo được tôn trọng.
|
| Elative (So sánh) | أَعْظَمُ |
"هَذَا الإِنْجَازُ أَعْظَمُ مِنْ غَيْرِهِ."
Thành tựu này vĩ đại hơn những thành tựu khác.
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
