(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُعَمَّرٌ
C1
اسم (مذكر) ع - - م - - ر masculine Lão khoa, Nhân khẩu học

مُعَمَّرٌ

muʿammarun
người siêu trường thọ
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشخص الذي يعيش لمدة طويلة جداً، وخاصة فوق سن المئة والعشرة أعوام

Tiếng Việt

Người sống thọ từ 110 tuổi trở lên.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُعتبر جان كالمون أطول مُعَمَّرٍ عاش على الإطلاق، حيث عاشت 122 عامًا."

    "Jeanne Calment được coi là người sống lâu nhất từng sống, bà đã sống 122 năm."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

طَويلُ العُمْر (Sống lâu)

Addad

مُتَوَفًّى (Người đã mất)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ع-م-ر | جمع: مُعَمَّرُونَ (Sound Masculine Plural) - Người sống rất lâu, đặc biệt là trên 110 tuổi. Số nhiều правильный мужской род.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مُعَمَّرٌ
"مُحَمَّدٌ مُعَمَّرٌ"
Muhammad là một người sống lâu.
Accusative (Mansub - Đối cách) مُعَمَّراً
"رَأَيْتُ مُعَمَّراً"
Tôi đã thấy một người sống lâu.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مُعَمَّرٍ
"تَحَدَّثْتُ إِلَى مُعَمَّرٍ"
Tôi đã nói chuyện với một người sống lâu.
Plural (Jama' - Số nhiều) مُعَمَّرُونَ
Sound Masculine Plural
"اَلْمُعَمَّرُونَ كَثِيرُونَ فِي الْيَابَانِ"
Những người sống lâu thì rất nhiều ở Nhật Bản.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يُعَدُّ الشَّيْخُ أَحْمَدُ مُعَمَّرًا بَيْنَ أَهْلِ قَرْيَتِهِ."
    Sheikh Ahmad được coi là một người sống lâu trong số những người dân làng của ông.
    مُعَمَّرًا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "اَلْأَطْفَالُ يَلْعَبُونَ فِي الْحَدِيقَةِ. (جمع تكسير)"
    Những đứa trẻ đang chơi trong công viên. (Số nhiều gãy)
    اَلْأَطْفَالُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "رَأَيْتُ الْمُعَمَّرِينَ فِي الْمُتْحَفِ."
    Tôi đã nhìn thấy những người sống lâu trong viện bảo tàng.
    اَلْمُعَمَّرِينَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم.
Số đôi (Dual)
  • "هَٰذَا رَجُلٌ مُعَمَّرٌ."
    Đây là một người đàn ông sống lâu.
    مُعَمَّرٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Khabar)
  • "رَأَيْتُ رَجُلًا مُعَمَّرًا فِي الْحَدِيقَةِ."
    Tôi đã thấy một người đàn ông sống lâu trong công viên.
    مُعَمَّرًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, vì là Na't cho một danh từ منصوب)
  • "أُعْجِبْتُ بِالرَّجُلِ الْمُعَمَّرِ."
    Tôi rất ấn tượng với người đàn ông sống lâu.
    الْمُعَمَّرِ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, vì là Na't cho một danh từ مجرور)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "إِحْتَرَمَ ٱلنَّاسُ ٱلرَّجُلَ ٱلْمُعَمَّرَ."
    Mọi người tôn trọng người đàn ông sống lâu.
    ٱلْمُعَمَّرَ: Na't (tính từ) cho ٱلرَّجُلَ, I'rab Nasb (مَنْصُوب) vì ٱلرَّجُلَ cũng đang ở trạng thái Nasb (mَنْصُوب) là Mَفْعُول بِهِ.
  • "زَارَ ٱلسُّيَّاحُ ٱلْمَرْأَةَ ٱلْمُعَمَّرَةَ فِي ٱلْقَرْيَةِ."
    Các khách du lịch đã đến thăm người phụ nữ sống lâu trong làng.
    ٱلْمُعَمَّرَةَ: Na't (tính từ) cho ٱلْمَرْأَةَ, I'rab Nasb (مَنْصُوب) vì ٱلْمَرْأَةَ cũng đang ở trạng thái Nasb (مَنْصُوب) là Mَفْعُول بِهِ.
  • "هَذَا ٱلرَّجُلُ مُعَمَّرٌ، صِحَّتُهُ جَيِّدَةٌ جِدًّا."
    Người đàn ông này sống lâu, sức khỏe của ông ấy rất tốt.
    مُعَمَّرٌ: Khabar (vị ngữ) cho مبتدأ (هَذَا ٱلرَّجُلُ), I'rab Raf' (مَرْفُوع).
Số nhiều có quy tắc
  • "هٰذَا رَجُلٌ مُعَمَّرٌ."
    Đây là một người đàn ông sống lâu.
    مُعَمَّرٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
  • "رَأَيْتُ رَجُلاً مُعَمَّراً فِي المَدِينَةِ."
    Tôi đã thấy một người đàn ông sống lâu trong thành phố.
    مُعَمَّراً: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
  • "اِسْتَمْتَعْتُ بِالحَدِيثِ مَعَ رَجُلٍ مُعَمَّرٍ."
    Tôi đã thích thú cuộc trò chuyện với một người đàn ông sống lâu.
    مُعَمَّرٍ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)