(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُعْدَم
C1
صِفَة مُذَكَّر (Tính từ, Masculine) ع - - د - - م Xã hội học, Kinh tế học

مُعْدَم

muʿdam
cùng cực
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شَدِيدُ الفَقْرِ

Tiếng Việt

Thiếu thốn những nhu yếu phẩm cơ bản của cuộc sống; cực kỳ nghèo khổ, bần cùng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ رَجُلٌ مُعْدَمٌ."

    "Ông ấy là một người đàn ông vô cùng nghèo khổ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

فَقِير (Nghèo) مُحْتَاج (Túng thiếu)

Addad

غَنِيّ (Giàu có) مُثْرٍ (Sung túc)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-د-م (ʿ-d-m) | Số nhiều: مُعْدَمُونَ (muʿdamūna) - Sound Masculine Plural | Thể hiện sự thiếu thốn, nghèo đói cùng cực.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُعْدَمَة
"هِيَ مُعْدَمَةُ الْحَيَاءِ."
Cô ấy là người không có chút xấu hổ nào.
Plural (Jama') مُعْدَمُون
"هُم مُعْدَمُونَ مِنَ الأَمَلِ."
Họ là những người không có hy vọng.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَعْدَم
"هَذَا الْخَطَأُ أَعْدَمُ مِنْ غَيْرِهِ."
Lỗi này tồi tệ hơn những lỗi khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)