(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُعْفًى
B2
صفة (مذكر) ع - َ - ف - َ - ا Pháp luật, Kinh tế, Hành chính

مُعْفًى

muʿfan
được miễn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تم إعفاؤه أو استثناؤه من التزام أو مسؤولية.

Tiếng Việt

Được miễn, được loại trừ khỏi một nghĩa vụ hoặc trách nhiệm áp đặt lên những người khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الطالب مُعْفًى من الرسوم الدراسية."

    "Học sinh được miễn học phí."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُسْتَثْنًى (Được loại trừ)

Addad

مُلْزَم (Bị bắt buộc)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ف-و | Được miễn (dùng cho giống đực). Để dùng cho giống cái, dùng 'مُعْفَاة'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُعْفَاةٌ
"هِيَ مُعْفَاةٌ مِنَ الضَّرَائِبِ."
Cô ấy được miễn thuế.
Plural (Jama') مُعْفَوْنَ
"هُم مُعْفَوْنَ مِنَ الْخِدْمَةِ الْعَسْكَرِيَّةِ."
Họ được miễn nghĩa vụ quân sự.
Elative (So sánh) أَعْفَى
"هَذَا الْقَرَارُ أَعْفَى لِلْعُمَّالِ."
Quyết định này có lợi hơn cho người lao động.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "الطَّالِبُ مُعْفًى مِنَ الرُّسُومِ الدِّرَاسِيَّةِ."
    Học sinh được miễn học phí.
    مُعْفًى: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة لأنه اسم منقوص.
  • "هَذَا الْمُوَظَّفُ مُعْفًى مِنَ الضَّرَائِبِ."
    Nhân viên này được miễn thuế.
    مُعْفًى: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة لأنه اسم منقوص.
  • "قَرَأْتُ الْكِتَابَ الْمُفِيدَ."
    Tôi đã đọc cuốn sách hữu ích.
    الْمُفِيدَ: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. يتبع المنعوت (الْكِتَابَ) في حالة النصب.
(Vị trí vocab_tab4_inline)