(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُغْلَق
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective Masculine) غ - - ل - - ق Địa lý, Chính trị, Xã hội học

مُغْلَق

mughlaq
khép kín
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

صفة لشيء مُقْفَل أو مُحْكَم الإغلاق

Tiếng Việt

Thuộc về hoặc có đặc điểm của một hòn đảo.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الباب مُغْلَق"

    "Cánh cửa đóng kín."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُقْفَل (Bị khóa) مُحْكَم (Chặt chẽ)

Addad

مَفْتُوح (Mở)

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ liên quan vì đây là tính từ. Nghĩa: đóng kín, khép kín. Lưu ý: Tính từ trong tiếng Ả Rập phải phù hợp với danh từ về giống và số.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُغْلَقَة
mughlaqah
Plural (Jama') مُغْلَقُون
mughlaqūn
Elative (Comparative) أَغْلَق
ʾaghlaq

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْبَابُ مُغْلَقٌ."
    Cánh cửa đã đóng.
    مُغْلَقٌ là صِفَة (tính từ) ở dạng Raf' (nominative) vì nó bổ nghĩa cho اَلْبَابُ là مبتدأ (chủ ngữ) trong câu danh nghĩa.
  • "رَأَيْتُ مَتْجَرًا مُغْلَقًا."
    Tôi đã thấy một cửa hàng đóng cửa.
    مُغْلَقًا là صِفَة (tính từ) ở dạng Nasb (accusative) vì nó bổ nghĩa cho مَتْجَرًا là مفعول به (tân ngữ) của động từ رَأَيْتُ.
  • "اِشْتَرَيْتُ مِنْ مَكْتَبٍ مُغْلَقٍ."
    Tôi đã mua từ một văn phòng đóng cửa.
    مُغْلَقٍ là صِفَة (tính từ) ở dạng Jarr (genitive) vì nó bổ nghĩa cho مَكْتَبٍ, là danh từ bị chi phối bởi حرف الجر (giới từ) مِنْ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)