(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُفَاجِئ
B1
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) General

مُفَاجِئ

mufājiʾ
bất ngờ
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غير مُتَوَقَّع

Tiếng Việt

không được thông báo hoặc báo trước; không có thông báo trước

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ الْخَبَرُ مُفَاجِئًا لِلْجَمِيعِ."

    "Tin tức đó thật bất ngờ đối với mọi người."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

غَيْر مُتَوَقَّع (Không lường trước) دُونَ سَابِق إِنْذَار (Không báo trước)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ف-ج-أ | Thường dùng để mô tả sự việc, hành động hoặc tin tức bất ngờ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "الْخَبَرُ كَانَ مُفَاجِئًا."
    Tin tức thật bất ngờ.
    مُفَاجِئًا: صِفَة (Tính từ), منصوب (Nasb) vì là خبر كان (tin tức của kaana).
  • "حَدَثَ تَغْيِيرٌ مُفَاجِئٌ فِي الْخُطَّةِ."
    Đã có một sự thay đổi bất ngờ trong kế hoạch.
    مُفَاجِئٌ: صِفَة (Tính từ), مرفوع (Raf') vì nó mô tả تغيِّر (taghyiirun), chủ ngữ (faa'il).
  • "لَقَدْ كَانَ الْفَوْزُ مُفَاجِئًا لِلْجَمِيعِ."
    Chiến thắng thật bất ngờ đối với tất cả mọi người.
    مُفَاجِئًا: صِفَة (Tính từ), منصوب (Nasb) vì là خبر كان (tin tức của kaana).
(Vị trí vocab_tab4_inline)