مُقَابِلٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَا يُوَافِقُ شَيْئًا آخَرَ أَوْ يُعَادِلُهُ.
Tiếng Việt
tương ứng, riêng rẽ, lần lượt
Ví dụ (Amthilah)
-
"اَلْأَسْعَارُ الْمُقَابِلَةُ لِلْخِدْمَاتِ."
"Các mức giá tương ứng cho các dịch vụ."
-
"اَلْكَلِمَةُ الْعَرَبِيَّةُ الْمُقَابِلَةُ لِهَذِهِ الْكَلِمَةِ الْفِيِتْنَامِيَّةِ هِيَ ..."
"Từ Ả Rập tương ứng với từ tiếng Việt này là..."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ق-ب-ل (q-b-l). | Số nhiều (dạng giống đực): مُقَابِلُونَ (muqābilūna - Sound Masculine Plural). | Số nhiều (dạng giống cái): مُقَابِلَاتٌ (muqābilātun - Sound Feminine Plural). | Từ này là một 'اسم فاعل' (danh động từ/phân từ hiện tại) có chức năng như một tính từ, mang nghĩa 'tương ứng', 'đối diện', 'tương đương'. Nó thường được dùng với giới từ 'لِـ' (li-) hoặc 'بِـ' (bi-) để chỉ sự 'tương ứng với'. Lưu ý rằng ý nghĩa 'riêng rẽ, lần lượt' (respectively) thường được diễn đạt bằng các cụm trạng từ như 'عَلَى التَّوَالِي' (ʿalā al-tawālī) hoặc 'كُلٌّ عَلَى حِدَةٍ' (kullun ʿalā ḥidatin), chứ không phải bằng một tính từ đơn lẻ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُقَابِلَةٌ |
muqābilatun
|
| Plural (Jama') | مُقَابِلُونَ |
muqābilūna
|
| Elative (Comparative) | أَقْبَلُ |
aqbalu
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
-
"هَذَا الْعَمَلُ مُجْزٍ مُقَابِلٌ لِلْجُهْدِ الْمَبْذُولِ."Công việc này xứng đáng tương xứng với nỗ lực bỏ ra.مُقَابِلٌ: صفة (نعت) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه يتبع المنعوت (مُجْزٍ) في الإعراب.
-
"تَلَقَّيْتُ عَرْضًا مُرْضِيًا مُقَابِلًا لِخِبْرَتِي الْمِهْنِيَّةِ."Tôi đã nhận được một lời đề nghị thỏa đáng tương xứng với kinh nghiệm chuyên môn của mình.مُقَابِلًا: صفة (نعت) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه يتبع المنعوت (مُرْضِيًا) في الإعراب.
-
"أَنَا أَبْحَثُ عَنْ وَظِيفَةٍ مُلَائِمَةٍ مُقَابِلَةٍ لِمُؤَهِّلَاتِي."Tôi đang tìm kiếm một công việc phù hợp tương xứng với trình độ của mình.مُقَابِلَةٍ: صفة (نعت) مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه يتبع المنعوت (مُلَائِمَةٍ) في الإعراب.
