(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُقَاوَمَة
B2
اسم (Masculine) Tổng quát

مُقَاوَمَة

muqāwamah
chống đối
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الاعتراض بقوة على شيء ما أو مقاومته

Tiếng Việt

Chống lại hoặc phản đối điều gì đó một cách mạnh mẽ; hành động chống lại điều gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "المُقَاوَمَةُ الشَّعْبِيَّةُ ضِدَّ الاحْتِلالِ مُسْتَمِرَّة"

    "Sự kháng cự của nhân dân chống lại sự chiếm đóng vẫn tiếp diễn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُمَانَعَة (Sự cản trở)

Addad

اِسْتِسْلام (Sự đầu hàng)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: q-w-m | Số nhiều: مُقَاوَمَات (Sound Plural) | 'Muqawamah' có nghĩa là 'sự chống đối' hoặc 'kháng cự'. Cần phân biệt với động từ 'qawama' (قَاوَمَ) nghĩa là 'chống lại'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يُظْهِرُ الشَّعْبُ مُقَاوَمَةً شَدِيدَةً لِلْاِحْتِلَالِ."
    Người dân thể hiện sự kháng cự mạnh mẽ đối với sự chiếm đóng.
    مُقَاوَمَةً là مفعول به (đối tượng trực tiếp), ở trạng thái Nasb (الرفع).
  • "اَلْمُقَاوَمَةُ حَقٌّ مَشْرُوعٌ لِكُلِّ شَعْبٍ مُحْتَلٍّ."
    Kháng cự là một quyền hợp pháp cho mọi dân tộc bị chiếm đóng.
    اَلْمُقَاوَمَةُ là مبتدأ (chủ ngữ bắt đầu), ở trạng thái Raf' (الرفع).
  • "تَغَلَّبْنَا عَلَى الصِّعَابِ بِفَضْلِ مُقَاوَمَةٍ شُجَاعَةٍ."
    Chúng ta đã vượt qua những khó khăn nhờ vào sự kháng cự dũng cảm.
    مُقَاوَمَةٍ là اسم مجرور (danh từ bị sở hữu cách) sau حرف الجر (giới từ بِ), ở trạng thái Jarr (الجر).
Số đôi (Dual)
  • "يُظْهِرُ الشَّعْبُ ‏مُقَاوَمَةً شَدِيدَةً لِلْاِحْتِلَالِ."
    Người dân thể hiện sự phản kháng mạnh mẽ đối với sự chiếm đóng.
    مُقَاوَمَةً là مفعول به (đối tượng trực tiếp) và ở trạng thái نصب (Nasb).
  • "اَلْمُقَاوَمَةُ حَقٌّ مَشْرُوعٌ لِلشُّعُوبِ الْمُحْتَلَّةِ."
    Sự phản kháng là một quyền hợp pháp cho các dân tộc bị chiếm đóng.
    اَلْمُقَاوَمَةُ là مبتدأ (chủ ngữ) và ở trạng thái رفع (Raf').
  • "نَحْتَرِمُ شَجَاعَةَ الْمُقَاوَمَةِ فِي وُجْهِ الظُّلْمِ."
    Chúng ta tôn trọng sự dũng cảm của sự phản kháng trước sự bất công.
    اَلْمُقَاوَمَةِ là مضاف إليه (sở hữu cách) và ở trạng thái جر (Jarr).
  • "رَأَيْتُ وَلَدَيْنِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Tôi thấy hai đứa trẻ đang chơi trong công viên.
    وَلَدَيْنِ là مفعول به (đối tượng trực tiếp) và ở trạng thái نصب (Nasb) vì là المثنى (số đôi).
  • "اَلْوَلَدَانِ مُهَذَّبَانِ جِدًّا."
    Hai đứa trẻ rất lịch sự.
    اَلْوَلَدَانِ là مبتدأ (chủ ngữ) và ở trạng thái رفع (Raf') vì là المثنى (số đôi).
  • "سَلَّمْتُ عَلَى الرَّجُلَيْنِ فِي الْمَسْجِدِ."
    Tôi chào hai người đàn ông trong nhà thờ Hồi giáo.
    اَلرَّجُلَيْنِ là اسم مجرور (tân ngữ gián tiếp) và ở trạng thái جر (Jarr) vì là المثنى (số đôi).
(Vị trí vocab_tab4_inline)