مُقَاوَمَةٌ
muqāwamah
điện trở
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مانِعٌ لِمُرُورِ التَّيَّارِ الكَهْرَبَائِيّ فِي دَائِرَةٍ كَهْرَبَائِيَّةٍ.
Tiếng Việt
Sự cản trở dòng điện trong một mạch điện. Nó được đo bằng đơn vị ohm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تُقَاسُ المُقَاوَمَةُ بِالأُوم."
"Điện trở được đo bằng ohm."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ق-و-م | Số nhiều: مُقَاوَمَاتٌ (Sound Plural) | 'Điện trở' là sự cản trở dòng điện. Lưu ý giống cái của danh từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اِشْتَرَيْتُ مُقَاوَمَةً كَهْرَبَائِيَّةً جَدِيدَةً."Tôi đã mua một điện trở mới.مُقَاوَمَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"تَلَفَتِ الْمُقَاوَمَةُ بِسَبَبِ الْحَرَارَةِ الشَّدِيدَةِ."Điện trở đã bị hỏng do nhiệt độ cao.الْمُقَاوَمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"قِيمَةُ الْمُقَاوَمَةِ فِي هَذِهِ الدَّائِرَةِ صَغِيرَةٌ جِدًّا."Giá trị của điện trở trong mạch này rất nhỏ.الْمُقَاوَمَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
-
"رَأَيْتُ رِجَالًا فِي الْمَسْجِدِ."Tôi đã thấy những người đàn ông trong nhà thờ Hồi giáo.رِجَالًا: جمع تكسير لكلمة رَجُل، وهو مفعول به منصوب.
-
"اِشْتَرَيْتُ كُتُبًا جَدِيدَةً."Tôi đã mua những cuốn sách mới.كُتُبًا: جمع تكسير لكلمة كِتَاب، وهو مفعول به منصوب.
-
"هَؤُلَاءِ الْأَطْفَالُ يَلْعَبُونَ فِي الْحَدِيقَةِ."Những đứa trẻ này đang chơi trong công viên.الْأَطْفَالُ: جمع تكسير لكلمة طِفْل، وهو مبتدأ مرفوع.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
