(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُكْتَسَبٌ
B2
اِسْم مَفْعُول (Masculine) Tổng quát/Giáo dục/Tâm lý học

مُكْتَسَبٌ

muktasab
phẩm chất có được
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

صفة لما تم اكتسابه أو تعلمه بعد الولادة

Tiếng Việt

Một đặc điểm, khả năng hoặc kỹ năng được học hoặc phát triển sau khi sinh ra, không phải là bẩm sinh.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اَلْمَعْرِفَةُ مُكْتَسَبَةٌ بِالْعَمَلِ وَالتَّدْرِيبِ."

    "Kiến thức có được thông qua công việc và đào tạo."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُتَعَلَّم (Được học, đã học)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ك-س-ب | Số nhiều: مُكْتَسَبَات (Sound Plural) - 'Phẩm chất, kỹ năng đạt được/ tích lũy được'. Lưu ý: 'مُكْتَسَب' là dạng bị động (passive participle).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)