(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُمَاثِلٌ
B1
اسم (مذكر) Giao tiếp hàng ngày

مُمَاثِلٌ

mumāthilun
tương tự
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شيء مشابه لما سبق ذكره.

Tiếng Việt

Điều tương tự như điều đã nói trước đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الْكِتَابُ مُماثِلٌ لِلْكِتَابِ الْآخَرِ."

    "Cuốn sách này tương tự như cuốn sách kia."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُشَابِه (Giống nhau, tương tự)

Addad

مُخْتَلِف (Khác biệt)

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: مُماثِلات (Sound Plural). Nghĩa: Tương tự, giống nhau. Lưu ý: Dùng để chỉ sự tương đồng giữa hai hoặc nhiều đối tượng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "هَذَا الْقَلَمُ مُمَاثِلٌ لِذَاكَ الْقَلَمِ."
    Cây bút này tương tự như cây bút kia.
    مُمَاثِلٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
  • "لَمْ أَرَ شَيْئًا مُمَاثِلًا لِهَذَا الْمَنْظَرِ الْجَمِيلِ."
    Tôi chưa từng thấy điều gì tương tự như cảnh tượng đẹp đẽ này.
    مُمَاثِلًا: صفة منصوبة وعلامة نصبها الفتحة الظاهرة على آخرها (Nasb')
  • "نَحْنُ نَبْحَثُ عَنْ حَلٍّ مُمَاثِلٍ لِلْحَلِّ السَّابِقِ."
    Chúng tôi đang tìm kiếm một giải pháp tương tự như giải pháp trước.
    مُمَاثِلٍ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr')
Giống Đực và Giống Cái
  • "هَٰذَا ٱلْكِتَابُ مُفِيدٌ، وَٱلْكِتَابُ ٱلْآخَرُ مُـمَـاثِـلٌ لَهُ."
    Cuốn sách này hữu ích, và cuốn sách kia tương tự như nó.
    مُمَاثِلٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "لَمْ أَرَ فِيلًا مُـمَـاثِـلًا لِهَٰذَا ٱلْفِيلِ مِنْ قَبْلُ."
    Tôi chưa từng thấy một con voi nào giống con voi này trước đây.
    مُمَاثِلًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "أَعْطَيْتُهُ قَلَـمًا مُـمَـاثِـلًا لِقَلَمِي."
    Tôi đã cho anh ấy một cái bút giống như bút của tôi.
    مُمَاثِلًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Số nhiều có quy tắc
  • "هَٰذَا ٱلْكِتَابُ مُمَاثِلٌ لِلْكِتَابِ ٱلَّذِي قَرَأْتُهُ أَمْسِ."
    Cuốn sách này giống với cuốn sách tôi đã đọc hôm qua.
    مُمَاثِلٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "لَمْ أَجِدْ حَلًّا مُمَاثِلًا لِهَٰذِهِ ٱلْمُشْكِلَةِ."
    Tôi không tìm thấy giải pháp nào tương tự cho vấn đề này.
    مُمَاثِلًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
  • "اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ فِي تَصْمِيمِ ٱلْمَبَانِي."
    Các kỹ sư rất sáng tạo trong việc thiết kế các tòa nhà.
    اَلْمُهَنْدِسُونَ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
(Vị trí vocab_tab4_inline)