مُنْتَظِمٌ
muntaẓimun
thành viên thường xuyên
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يَحْضُرُ أَو يُشَارِكُ بِشَكْلٍ مُتَكَرِّر
Tiếng Việt
Thuộc về một nhóm và tham gia hoặc làm điều gì đó thường xuyên.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ عُضْوٌ مُنْتَظِمٌ فِي النَّادِي."
"Anh ấy là một thành viên thường xuyên của câu lạc bộ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: n-ẓ-m | Số nhiều: مُنْتَظِمُونَ (Sound Masculine Plural) / مُنْتَظِمِيْنَ (Sound Masculine Plural - Genitive/Accusative) | 'منتظم' nghĩa là đều đặn, thường xuyên, có tổ chức. Lưu ý sự khác biệt giữa số nhiều giống đực правильный (Sound) và số nhiều сломанный (Broken).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
