مُنْتَهَى
muntahā
cuối xa
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أَقْصَى نُقْطَةٍ أَوْ غَايَةُ شَيْء
Tiếng Việt
Điểm xa nhất hoặc tận cùng của một cái gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"وَصَلَ إِلَى مُنْتَهَى طُمُوحِهِ"
"Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao tham vọng của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ن ه ي (n-h-y) | جمع: مُنْتَهَيَات (Sound Plural) | Điểm tận cùng, điểm cuối cùng, mức độ cao nhất; thường dùng trong các ngữ cảnh trừu tượng hơn là vật lý. Cần phân biệt với 'نِهَايَة' (nihāya) nghĩa là 'kết thúc' thông thường.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"بَلَغَ ٱلْعِلْمُ مُنْتَهَاهُ."Kiến thức đã đạt đến đỉnh cao của nó.مُنْتَهَاهُ: Là فاعل (chủ ngữ) ở dạng مرفوع (Raf') vì nó là người thực hiện hành động 'al-bulugh' (đạt được). Harakah cuối 'u' biểu thị Raf'.
-
"رَأَيْتُ مُنْتَهَى ٱلْجَمَالِ فِي ٱلرَّبِيعِ."Tôi đã thấy sự tột cùng của vẻ đẹp vào mùa xuân.مُنْتَهَى: Là مفعول به (tân ngữ) ở dạng منصوب (Nasb) vì nó là đối tượng của hành động 'ra'aytu' (tôi đã thấy). Vì nó là اسم مقصور (Ism Maqsur), Nasb của nó được ẩn (مقدر) và không có harakah rõ ràng.
-
"هُوَ عَلَى مُنْتَهَىٰ ٱلْحَذَرِ."Anh ấy vô cùng thận trọng.مُنْتَهَىٰ: Là مجرور (Majrur) vì nó theo sau giới từ 'ala' (trên). Vì nó là اسم مقصور (Ism Maqsur), Jarr của nó được ẩn (مقدر) và không có harakah rõ ràng.
Số đôi (Dual)
-
"بَلَغَ ٱلْعِلْمُ مُنْتَهَاهُ."Kiến thức đã đạt đến đỉnh cao.مُنْتَهَاهُ: فاعل مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة لأنه اسم مقصور. (Chủ ngữ trì hoãn, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma ước tính vì nó là danh từ kết thúc bằng 'alif maqsurah')
-
"هَذَا هُوَ مُنْتَهَى ٱلطُّمُوحِ."Đây là đỉnh cao của tham vọng.مُنْتَهَى: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (Vị ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma ước tính trên Alif, không thể hiển thị).
-
"وَصَلَ ٱلْمُتَسَابِقُ إِلَىٰ مُنْتَهَى ٱلسِّبَاقِ."Người đua đã đến đích cuộc đua.مُنْتَهَى: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (Danh từ ở cách Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra ước tính trên Alif, không thể hiển thị).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"بَلَغَ السَّيَّاحُ مُنْتَهَى الْجَبَلِ."Người du khách đã lên đến đỉnh của ngọn núi.مُنْتَهَى: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة منع من ظهورها التعذر (đối tượng, cách منصوب, dấu نصبه là فتحة ẩn, ngăn không cho nó xuất hiện là التعذر)
-
"هَذَا مُنْتَهَى طُمُوحِي."Đây là đỉnh cao của tham vọng của tôi.مُنْتَهَى: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة منع من ظهورها التعذر (chủ ngữ bổ nghĩa, cách مرفوع, dấu رفعه là ضمة ẩn, ngăn không cho nó xuất hiện là التعذر)
-
"لَمْ يَصِلْ إِلَى مُنْتَهَى الْعِلْمِ بَعْدُ."Anh ấy vẫn chưa đạt đến đỉnh cao của tri thức.مُنْتَهَى: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة المقدرة منع من ظهورها التعذر (tên bị sở hữu cách, dấu جره là كسرة ẩn, ngăn không cho nó xuất hiện là التعذر)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
