مُنْذِرٌ
munḏirun
thời tiết đầy điềm gở
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يُوحي بِأَنَّ شَيْئًا سَيِّئًا أَوْ غَيْرَ سَارٍّ عَلَى وَشْكِ الْحُدُوثِ
Tiếng Việt
Gây ấn tượng rằng điều gì đó tồi tệ hoặc khó chịu sắp xảy ra; đe dọa; không lành.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ الْجَوُّ مُنْذِرًا بِعَاصِفَةٍ قَوِيَّةٍ."
"Thời tiết đầy điềm gở báo hiệu một cơn bão lớn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ن-ذ-ر (n-dh-r) | Có nghĩa là 'cảnh báo' hoặc 'điềm báo'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
