(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُنْفَتِح
B1
اسم فاعل (مذكر) ف - - ت - - ح masculine Tâm lý học

مُنْفَتِح

munfatih
người hướng ngoại
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشخص الذي يميل إلى التواصل الاجتماعي والانفتاح على الآخرين

Tiếng Việt

Người hướng ngoại, cởi mở và thích giao tiếp với người khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هو شخص مُنْفَتِحٌ ومحب للمرح."

    "Anh ấy là một người hướng ngoại và thích vui vẻ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اجتماعي (hòa đồng)

Addad

انطوائي (người hướng nội)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ف-ت-ح | لا يوجد جمع قياسي لهذا الوصف. يستخدم الوصف 'أشخاص منفتحون' (ashkhas munfatihun) لوصف مجموعة من الأشخاص المنفتحين. (Root: f-t-ḥ | No standard plural for this descriptor. The phrase 'open people' (ashkhas munfatihun) is used to describe a group of extroverted people). Trong tiếng Việt, 'người hướng ngoại' chỉ một người có tính cách hướng ngoại. Trong tiếng Ả Rập, từ này là tính từ, do đó cần thêm 'người' để chỉ người có đặc điểm đó.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) مُنْفَتِحَانِ
munfatihāni
Plural (Jama') مُنْفَتِحُونَ
munfatihūna
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "أَحْمَدُ شَخْصٌ مُنْفَتِحٌ يَتَعَامَلُ مَعَ الْآخَرِينَ بِلُطْفٍ."
    Ahmed là một người cởi mở, đối xử với người khác một cách tử tế.
    مُنْفَتِحٌ là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) 'أَحْمَدُ', ở trạng thái رفع (Raf') vì là tin tức (khabar) cho một chủ đề (mubtada').
  • "رَأَيْتُ رَجُلًا مُنْفَتِحًا فِي الْمَكْتَبَةِ يَتَحَدَّثُ مَعَ النَّاسِ."
    Tôi thấy một người đàn ông cởi mở trong thư viện đang nói chuyện với mọi người.
    مُنْفَتِحًا là صفة (tính từ) cho رَجُلًا, ở trạng thái نصب (Nasb) vì là một tính từ mô tả một danh từ đang ở trạng thái منصوب (mansub).
  • "أُعْجِبْتُ بِشَابٍّ مُنْفَتِحٍ يَمْلِكُ الْكَثِيرَ مِنَ الْأَفْكَارِ الْجَدِيدَةِ."
    Tôi rất ấn tượng với một chàng trai cởi mở, người có rất nhiều ý tưởng mới.
    مُنْفَتِحٍ là صفة (tính từ) cho شَابٍّ, ở trạng thái جرّ (Jarr) vì là một tính từ mô tả một danh từ đang ở trạng thái مجرور (majroor) sau حرف جر (harf jarr).
  • "اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cây bút mới.
    قَلَمَيْنِ ở trạng thái نصب (Nasb) hoặc جرّ (Jarr) vì là đối tượng của động từ. Vì là المثنى (số đôi), nó được biểu thị bằng 'ـَيْنِ'.
  • "هَذَانِ الْوَلَدَانِ مُهَذَّبَانِ."
    Hai đứa trẻ này rất lịch sự.
    الْوَلَدَانِ là chủ ngữ (مبتدأ) ở trạng thái رفع (Raf') vì là một danh từ bắt đầu câu. Vì là المثنى (số đôi), nó được biểu thị bằng 'ـَانِ'.
  • "تَحَدَّثْتُ مَعَ الْمُدَرِّسَيْنِ."
    Tôi đã nói chuyện với hai giáo viên.
    الْمُدَرِّسَيْنِ ở trạng thái جرّ (Jarr) vì sau حرف جر (harf jarr) 'مَعَ'. Vì là المثنى (số đôi), nó được biểu thị bằng 'ـَيْنِ'.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "أَحْمَدُ رَجُلٌ مُنْفَتِحٌ عَلَى الْآخَرِين."
    Ahmed là một người đàn ông cởi mở với người khác.
    مُنْفَتِحٌ là خبر (tân ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) 'أَحْمَدُ', ở trạng thái مرفوع (Raf') với dấu تنوين الضم (Damma tanwin).
  • "أُحِبُّ التَّعَامُلَ مَعَ شَخْصٍ مُنْفَتِحٍ."
    Tôi thích làm việc với một người cởi mở.
    مُنْفَتِحٍ là صفة (tính từ) của شَخْصٍ, ở trạng thái مجرور (Jarr) vì شَخْصٍ là اسم مجرور (danh từ được giới từ đi kèm) và صفة (tính từ) tuân theo اسم موصوف (danh từ được miêu tả) về trạng thái I'rab.
  • "رَأَيْتُ شَابًّا مُنْفَتِحًا فِي الْمَقْهَى."
    Tôi đã thấy một chàng trai trẻ cởi mở trong quán cà phê.
    مُنْفَتِحًا là صفة (tính từ) của شَابًّا, ở trạng thái منصوب (Nasb) vì شَابًّا là مفعول به (tân ngữ) của động từ 'رَأَيْتُ' và صفة (tính từ) tuân theo اسم موصوف (danh từ được miêu tả) về trạng thái I'rab.
  • "كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."
    Cuốn sách của học sinh thì mới.
    كِتَابُ là مضاف (Muḍāf - vật sở hữu), الطَّالِبِ là مضاف إليه (Muḍāf Ilayhi - người/vật sở hữu). الطَّالِبِ ở trạng thái مجرور (Jarr).
  • "بَيْتُ الْمُدَرِّسِ وَاسِعٌ."
    Ngôi nhà của giáo viên thì rộng.
    بَيْتُ là مضاف (Muḍāf - vật sở hữu), الْمُدَرِّسِ là مضاف إليه (Muḍāf Ilayhi - người/vật sở hữu). الْمُدَرِّسِ ở trạng thái مجرور (Jarr).
  • "سَيَّارَةُ الْمُدِيرِ فَخْمَةٌ."
    Xe hơi của giám đốc thì sang trọng.
    سَيَّارَةُ là مضاف (Muḍāf - vật sở hữu), الْمُدِيرِ là مضاف إليه (Muḍāf Ilayhi - người/vật sở hữu). الْمُدِيرِ ở trạng thái مجرور (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)