(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُهَان
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ه - ا - ن Tâm lý học, Quan hệ xã hội

مُهَان

muhān
cảm thấy bị coi thường
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يشعر بالإهانة أو المعاملة التي تقلل من قيمته.

Tiếng Việt

Cảm thấy bị xúc phạm hoặc đối xử thiếu tôn trọng mà một người nghĩ rằng mình xứng đáng nhận được.

Ví dụ (Amthilah)

  • "شَعَرَ الرَّجُلُ مُهَانًا بَعْدَ تَوْبِيخِهِ أَمَامَ الْجَمِيع."

    "Người đàn ông cảm thấy bị coi thường sau khi bị quở trách trước mặt mọi người."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُحْتَقَر (Bị khinh miệt) مُذَلّ (Bị làm nhục)

Addad

مُكَرَّم (Được tôn trọng) مُبَجَّل (Được ngưỡng mộ)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ه-و-ن (h-w-n) | Giải thích: Dùng để miêu tả một người đàn ông cảm thấy bị coi thường. Đối với giống cái, sử dụng مُهَانَة (muhāna).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُهَانَة
"المرأة المُهَانَة تحتاج إلى الدعم."
Người phụ nữ bị sỉ nhục cần được hỗ trợ.
Plural (Jama') مُهَانُوْنَ/مُهَانِيْنَ
"المُهَانُوْنَ يَسْعَوْنَ لِلْعَدَالَةِ."
Những người bị sỉ nhục tìm kiếm công lý.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَشَدُّ إِهَانَةً
"هَذَا التَّصَرُّفُ أَشَدُّ إِهَانَةً مِنْ غَيْرِهِ."
Hành vi này sỉ nhục hơn những hành vi khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)