مُهَانٌ
muhān
không được tôn trọng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يُعَامَل بِقِلَّةِ احْتِرَام
Tiếng Việt
Cảm thấy hoặc thể hiện sự thiếu tôn trọng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَا يَنْبَغِي أَنْ يَشْعُرَ أَيُّ إِنْسَانٍ بِأَنَّهُ مُهَانٌ."
"Không ai đáng phải cảm thấy bị thiếu tôn trọng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ه-و-ن | Tính từ giống đực. Để chuyển sang giống cái, thêm tāʾ marbūṭa: مُهَانَة
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُهَانَةٌ |
"كانت المرأة مُهَانَةً في بعض المجتمعات القديمة."
Người phụ nữ đã bị sỉ nhục ở một số xã hội cổ đại.
|
| Plural (Jama') | مُهَانُونَ/مُهَانِين |
"لا ينبغي أن يكون الأطفال مُهَانِينَ."
Trẻ em không nên bị sỉ nhục.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَشَدُّ إِهَانَةً |
"هذا التصرف أَشَدُّ إِهَانَةً من سابقه."
Hành vi này sỉ nhục hơn hành vi trước.
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
