(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُهَدَّدٌ
B2
اسم مفعول (مذكّر) Chung

مُهَدَّدٌ

muhaddadun
bị đe dọa
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

في وضع قد يحدث فيه شيء سيء لك أو لشيء تهتم به

Tiếng Việt

Ở trong tình huống mà điều gì đó tồi tệ có thể xảy ra với bạn hoặc điều gì đó bạn coi trọng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الحياة البرية مُهَدَّدَةٌ بسبب التلوث."

    "Động vật hoang dã bị đe dọa do ô nhiễm."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

آمن (An toàn)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: هـ د د | اسم مفعول يدل على من وقع عليه التهديد. Dạng bị động của động từ 'đe dọa'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْحَيَوَانُ الْمُهَدَّدُ بِالْاِنْقِرَاضِ يَحْتَاجُ إِلَى حِمَايَةٍ."
    Loài động vật bị đe dọa tuyệt chủng cần được bảo vệ.
    اَلْمُهَدَّدُ là Na'at (tính từ) cho اَلْحَيَوَانُ, có vai trò Raf' vì اَلْحَيَوَانُ ở trạng thái Raf'.
  • "رَأَيْتُ اَلْغَابَةَ الْمُهَدَّدَةَ بِالْحَرِيقِ."
    Tôi đã thấy khu rừng bị đe dọa bởi hỏa hoạn.
    اَلْمُهَدَّدَةَ là Na'at (tính từ) cho اَلْغَابَةَ, có vai trò Nasb vì اَلْغَابَةَ ở trạng thái Nasb.
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى قِصَصٍ عَنْ اَلْأَطْفَالِ الْمُهَدَّدِينَ بِالْفَقْرِ."
    Tôi đã nghe những câu chuyện về những đứa trẻ bị đe dọa bởi đói nghèo.
    اَلْمُهَدَّدِينَ là Na'at (tính từ) cho اَلْأَطْفَالِ, có vai trò Jarr vì اَلْأَطْفَالِ ở trạng thái Jarr.
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْحَيَاةُ الْبَرِّيَّةُ مُهَدَّدَةٌ بِسَبَبِ تَدَخُّلِ الْإِنْسَانِ."
    Động vật hoang dã đang bị đe dọa do sự can thiệp của con người.
    مُهَدَّدَةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Khabar của مبتدأ 'اَلْحَيَاةُ الْبَرِّيَّةُ')
  • "يَشْعُرُ الْعَالَمُ بِأَنَّ السِّلْمَ مُهَدَّدٌ."
    Thế giới cảm thấy rằng hòa bình đang bị đe dọa.
    مُهَدَّدٌ: خبر أن مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Khabar của 'أنّ')
  • "اَلْمُدِيرُ قَلِقٌ لِأَنَّ مَنْصِبَهُ مُهَدَّدٌ."
    Giám đốc lo lắng vì vị trí của ông ấy đang bị đe dọa.
    مُهَدَّدٌ: خبر أن مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Khabar của 'أنّ')
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْحَيَوَانُ الْمُهَدَّدُ بِالْاِنْقِرَاضِ يَحْتَاجُ إِلَى حِمَايَةٍ."
    Loài động vật bị đe dọa tuyệt chủng cần được bảo vệ.
    اَلْمُهَدَّدُ: اسم مفعول, صفة مرفوعة (Raf') cho اَلْحَيَوَانُ.
  • "شَاهَدْتُ طَائِرًا مُهَدَّدًا فِي الْغَابَةِ."
    Tôi đã nhìn thấy một con chim bị đe dọa trong rừng.
    مُهَدَّدًا: اسم مفعول, صفة منصوبة (Nasb) cho طَائِرًا.
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا أَنْ نُسَاعِدَ الْكَائِنَاتِ الْمُهَدَّدَةَ."
    Chúng ta phải giúp đỡ những sinh vật đang bị đe dọa.
    اَلْمُهَدَّدَةَ: اسم مفعول, صفة منصوبة (Nasb) cho الْكَائِنَاتِ.
  • "كِتَابُ مُحَمَّدٍ جَدِيدٌ."
    Cuốn sách của Muhammad thì mới.
    كِتَابُ: مضاف (thành phần sở hữu đầu tiên), مُحَمَّدٍ: مضاف إليه (thành phần sở hữu thứ hai). كِتَابُ là مبتدأ (chủ ngữ) và مرفوع (Raf'). مُحَمَّدٍ مجرور (Jarr) vì là مضاف إليه.
  • "بَابُ الْبَيْتِ مُغْلَقٌ."
    Cửa nhà thì đóng.
    بَابُ: مضاف, الْبَيْتِ: مضاف إليه. بَابُ là مبتدأ và مرفوع. الْبَيْتِ مجرور vì là مضاف إليه.
  • "قَلَمُ عَلِيٍّ مَكْسُورٌ."
    Cây bút của Ali bị gãy.
    قَلَمُ: مضاف, عَلِيٍّ: مضاف إليه. قَلَمُ là مبتدأ và مرفوع. عَلِيٍّ مجرور vì là مضاف إليه.
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْحَيَوَانُ الْمُهَدَّدُ بِالْاِنْقِرَاضِ يَحْتَاجُ إِلَى حِمَايَةٍ."
    Loài động vật bị đe dọa tuyệt chủng cần được bảo vệ.
    اَلْمُهَدَّدُ là اسم مفعول, dạng số ít, giống đực, xác định ( معرفة ). Nó đóng vai trò là صِفَة (tính từ) cho اَلْحَيَوَانُ, và có I'rab là Raf' (مَرْفُوع) vì nó bổ nghĩa cho chủ ngữ.
  • "رَأَيْتُ ٱلطُّيُورَ ٱلْمُهَدَّدَةَ بِٱلْخَطَرِ فِي ٱلْغَابَةِ."
    Tôi đã nhìn thấy những con chim bị đe dọa bởi nguy hiểm trong rừng.
    اَلْمُهَدَّدَةَ là اسم مفعول, dạng số ít, giống cái, xác định ( معرفة ). Nó đóng vai trò là صِفَة (tính từ) cho ٱلطُّيُورَ, và có I'rab là Nasb (مَنْصُوب) vì nó là bổ ngữ trực tiếp (مَفْعُول بِهِ).
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا أَنْ نُسَاعِدَ ٱلْكَائِنَاتِ ٱلْمُهَدَّدَةَ لِتَحْقِيقِ ٱلتَّوَازُنِ ٱلْبِيئِيِّ."
    Chúng ta phải giúp đỡ những sinh vật bị đe dọa để đạt được sự cân bằng sinh thái.
    اَلْمُهَدَّدَةَ là اسم مفعول, dạng số ít, giống cái, xác định ( معرفة ). Nó đóng vai trò là صِفَة (tính từ) cho ٱلْكَائِنَاتِ (số nhiều có quy tắc của giống cái), và có I'rab là Nasb (مَنْصُوب) vì nó là bổ nghĩa trực tiếp (مَفْعُول بِهِ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)