(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُوجَز
B2
اِسْم مُذَكَّر (Noun, Masculine) و - َ - ج - َ - ز masculine Tổng quát

مُوجَز

mūjaz
tóm tắt
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

خُلاصة لما قيل أو فُعِل؛ مُراجَعة

Tiếng Việt

bản tóm tắt những gì đã được nói hoặc làm; sự ôn lại.

Ví dụ (Amthilah)

  • "قَدَّمَ الْمُدِيرُ مُوجَزًا لِلْاِجْتِمَاعِ."

    "Giám đốc đã trình bày một bản tóm tắt về cuộc họp."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

خُلاَصَة (Bản tóm tắt) تَلْخِيص (Sự tóm tắt)

Addad

تَفْصِيل (Chi tiết) إِسْهَاب (Sự dài dòng)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: و-ج-ز | جمع: مُوجَزَات (Sound Plural) | Bản tóm tắt, sự tóm lược. Thường dùng để chỉ một bản tóm tắt văn bản, bài phát biểu, hoặc sự kiện.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) مُوجَزَانِ
mūjazāni
Plural (Jama') مُوجَزَات
mūjazāt
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "قَرَأْتُ مُوجَزَ الأَخْبَارِ الصَّبَاحِيَّةِ."
    Tôi đã đọc bản tóm tắt tin tức buổi sáng.
    "مُوجَزَ" là مفعول به (đối tượng trực tiếp), ở trạng thái نصب (Nasb).
  • "هَذَا مُوجَزٌ لِمَا حَدَثَ فِي الْاجْتِمَاعِ."
    Đây là bản tóm tắt những gì đã xảy ra trong cuộc họp.
    "مُوجَزٌ" là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ), ở trạng thái رفع (Raf').
  • "يُقَدِّمُ الْمُذِيعُ مُوجَزًا إِخْبَارِيًّا كُلَّ سَاعَةٍ."
    Người phát thanh viên trình bày một bản tóm tắt tin tức mỗi giờ.
    "مُوجَزًا" là مفعول به (đối tượng trực tiếp), ở trạng thái نصب (Nasb).
Giống Đực và Giống Cái
  • "قَدَّمَ الْمُذِيعُ مُوجَزًا إِخْبَارِيًّا مُفَصَّلًا."
    Người dẫn chương trình đã trình bày một bản tóm tắt tin tức chi tiết.
    مُوجَزًا is منصوب (Nasb) because it is the مفعول به (object) of the verb قَدَّمَ.
  • "هَذَا مُوجَزُ الْاِجْتِمَاعِ الْأُسْبُوعِيِّ."
    Đây là bản tóm tắt của cuộc họp hàng tuần.
    مُوجَزُ is مرفوع (Raf') because it is the خبر (predicate) of the مبتدأ (subject) هَذَا.
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى مُوجَزٍ إِذَاعِيٍّ."
    Tôi đã nghe một bản tóm tắt trên radio.
    مُوجَزٍ is مجرور (Jarr) because it follows the حرف جر (preposition) إِلَى.
Số nhiều có quy tắc
  • "قَرَأْتُ مُوجَزَ الأَخْبَارِ الصَّبَاحِيَّةِ."
    Tôi đã đọc bản tóm tắt tin tức buổi sáng.
    مُوجَزَ là مفعول به منصوب (đối tượng trực tiếp, cách Nasb) của động từ قَرَأْتُ.
  • "يُقَدِّمُ المُذِيعُ مُوجَزًا لِأَهَمِّ الأَحْدَاثِ."
    Người dẫn chương trình trình bày một bản tóm tắt về những sự kiện quan trọng nhất.
    مُوجَزًا là مفعول به منصوب (đối tượng trực tiếp, cách Nasb) của động từ يُقَدِّمُ.
  • "هَذَا مُوجَزٌ لِتَقْرِيرِ الأَمْنِ القَوْمِيِّ."
    Đây là bản tóm tắt cho báo cáo an ninh quốc gia.
    مُوجَزٌ là خبر مرفوع (chủ ngữ, cách Raf') cho مبتدأ هَذَا.
(Vị trí vocab_tab4_inline)