مُوَافَقَة
muwāfaqa
được chấp thuận
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الحصول على إذن أو موافقة لشيء ما
Tiếng Việt
Nhận được sự chấp thuận, cho phép, đồng ý hoặc tán thành cho một điều gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"حصل على مُوَافَقَة للقيام بالمشروع."
"Anh ấy đã nhận được sự chấp thuận để thực hiện dự án."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: و ف ق (w-f-q) | جمع: مُوَافَقَات (Sound Plural) | 'Muwafaqah' (danh từ) nghĩa là 'sự chấp thuận, sự cho phép'. 'Wafiq' (động từ) nghĩa là 'đồng ý, chấp thuận'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"طَلَبَ ٱلْوَلَدُ مُوَافَقَةَ وَالِدِهِ عَلَىٰ ٱلسَّفَرِ."Đứa trẻ xin phép cha cho đi du lịch.مُوَافَقَةَ: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به (Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha vì nó là tân ngữ).
-
"نَحْنُ بِٱنْتِظَارِ مُوَافَقَةِ ٱلْحُكُومَةِ عَلَىٰ ٱلْمَشْرُوعِ."Chúng tôi đang chờ chính phủ phê duyệt dự án.مُوَافَقَةِ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إليه (Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra vì nó là sở hữu cách).
-
"حُصُولُكَ عَلَىٰ مُوَافَقَةٍ يَعْنِي ٱلْبَدْءَ بِٱلْعَمَلِ."Việc bạn nhận được sự chấp thuận có nghĩa là bắt đầu công việc.مُوَافَقَةٍ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إليه (Jarr, dấu hiệu Jarr là Kasra vì nó là sở hữu cách và تنوين).
Giống Đực và Giống Cái
-
"أَنَا بِحَاجَةٍ إِلَى مُوَافَقَةِ الْمُدِيرِ لِلسَّفَرِ. "Tôi cần sự chấp thuận của người quản lý để đi du lịch.مُوَافَقَةِ: اسم مجرور بحرف الجر (إِلَى) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Danh từ, cách Jarr, do giới từ إِلَى).
-
"نَحْنُ نَنْتَظِرُ مُوَافَقَةَ الْحُكُومَةِ عَلَى الْمَشْرُوعِ الْجَدِيدِ."Chúng tôi đang chờ sự chấp thuận của chính phủ cho dự án mới.مُوَافَقَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Tân ngữ, cách Nasb).
-
"حُصُولُكَ عَلَى مُوَافَقَةٍ سَيُسَهِّلُ الْإِجْرَاءَاتِ."Việc bạn có được sự chấp thuận sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho các thủ tục.مُوَافَقَةٍ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Hình thái sở hữu, cách Jarr, đứng sau giới từ sở hữu).
Số nhiều có quy tắc
-
"نَحْنُ بِانْتِظَارِ الْمُوَافَقَةِ عَلَى طَلَبِنَا."Chúng tôi đang chờ đợi sự chấp thuận cho yêu cầu của chúng tôi.اَلْمُوَافَقَةِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr do đứng sau giới từ).
-
"أَعْطَانِي الْمُدِيرُ مُوَافَقَةً شَفَوِيَّةً عَلَى الْمَشْرُوعِ."Giám đốc đã cho tôi sự chấp thuận bằng lời nói cho dự án.مُوَافَقَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb vì là tân ngữ).
-
"اَلْمُوَافَقَةُ ضَرُورِيَّةٌ لِتَنْفِيذِ هَذَا الْإِجْرَاءِ."Sự chấp thuận là cần thiết để thực hiện thủ tục này.اَلْمُوَافَقَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf' vì là chủ ngữ).
-
"اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ فِي تَصَامِيمِهِمْ."Các kỹ sư rất sáng tạo trong các thiết kế của họ.اَلْمُهَنْدِسُونَ: جمع مذكر سالم، مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم. (Raf' bằng الواو vì là الجمع المذكر السالم).
-
"كَرَّمَ الْمُدِيرُ الْمُتَفَوِّقِينَ فِي الْمَسَابِقَةِ."Giám đốc đã vinh danh những người xuất sắc trong cuộc thi.اَلْمُتَفَوِّقِينَ: جمع مذكر سالم، مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم. (Nasb bằng الياء vì là الجمع المذكر السالم).
-
"أَشَادَ الْمُعَلِّمُ بِالْمُجْتَهِدَاتِ فِي الدَّرْسِ."Giáo viên đã khen ngợi những nữ sinh chăm chỉ trong bài học.اَلْمُجْتَهِدَاتِ: جمع مؤنث سالم، مجرور وعلامة جره الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم. (Jarr bằng الكسرة vì là الجمع المؤنث السالم).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"تَقَدَّمَ الطَّالِبُ بِطَلَبِ مُوَافَقَةٍ عَلَى السَّفَرِ."Học sinh đã nộp đơn xin phép đi du lịch.مُوَافَقَةٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إليه. (Danh từ ở cách Jarr, dấu hiệu Jarr là dấu Kasra hiển nhiên vì nó là Mudaf إليه).
-
"يَسْعَى الْمُدِيرُ إِلَى الحُصُولِ عَلَى مُوَافَقَةِ الْوَزِيرِ."Giám đốc cố gắng có được sự chấp thuận của bộ trưởng.مُوَافَقَةِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إليه. (Danh từ ở cách Jarr, dấu hiệu Jarr là dấu Kasra hiển nhiên vì nó là Mudaf إليه).
-
"نَحْنُ نَنْتَظِرُ مُوَافَقَةَ الْجَمْعِيَّةِ عَلَى الْمَشْرُوعِ."Chúng tôi đang chờ đợi sự chấp thuận của hiệp hội đối với dự án.مُوَافَقَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Danh từ ở cách Nasb, dấu hiệu Nasb là dấu Fatha hiển nhiên vì nó là mạo từ trực tiếp).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
