(Vị trí top_banner)
Hình minh họa نَاقِص
B1
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ن - - ق - - ص Chung

نَاقِص

nāqiṣ
thiếu
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غير كافٍ أو غير كامل

Tiếng Việt

Thiếu, không có đủ thứ gì đó cần thiết hoặc mong muốn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ يَمْلِكُ مَالًا نَاقِصًا."

    "Anh ta sở hữu một số tiền không đủ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

ضَئِيل (Ít, nhỏ bé)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ن-ق-ص | Số nhiều: نَوَاقِص (Broken Plural) | Tính từ giống đực. Ví dụ: 'نَاقِصٌ' (nāqiṣun) - 'thiếu (đối với giống đực)'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) نَاقِصَة
"هَذِهِ قِصَّةٌ نَاقِصَة."
Đây là một câu chuyện chưa hoàn chỉnh.
Plural (Jama') نَوَاقِص
"هُنَاكَ نَوَاقِصُ كَثِيرَةٌ فِي هَذَا التَّقْرِير."
Có rất nhiều thiếu sót trong báo cáo này.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَنْقَص
"هَذَا الْحَلُّ أَنْقَصُ مِنَ الْحَلِّ الْآخَرِ."
Giải pháp này kém hiệu quả hơn giải pháp kia.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْمَبْلَغُ نَاقِصٌ."
    Số tiền bị thiếu.
    نَاقِصٌ: صِفَة (Tính từ) ở trạng thái Raf' (مَرْفُوْع) vì nó là خبر (Khabar - Vị ngữ) của مبتدأ (Mubtada' - Chủ ngữ) اَلْمَبْلَغُ.
  • "لَدَيْنَا وَقْتٌ نَاقِصٌ لِإِنْهَاءِ اَلْمَشْرُوْعِ."
    Chúng ta có không đủ thời gian để hoàn thành dự án.
    نَاقِصٌ: صِفَة (Tính từ) ở trạng thái Raf' (مَرْفُوْع) vì nó là النعت (Na't - Tính từ bổ nghĩa) cho وَقْتٌ (Thời gian).
  • "هَذَا اَلْحِسَابُ نَاقِصٌ."
    Tính toán này không đầy đủ.
    نَاقِصٌ: صِفَة (Tính từ) ở trạng thái Raf' (مَرْفُوْع) vì nó là خبر (Khabar - Vị ngữ) của مبتدأ (Mubtada' - Chủ ngữ) هَذَا اَلْحِسَابُ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)