نُقْصَان
nuqṣān
tính không đầy đủ
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حالة أو شرط من النقص أو عدم الاكتمال
Tiếng Việt
Trạng thái hoặc điều kiện không đầy đủ; sự thiếu hoàn chỉnh.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هناك نُقْصَان في الميزانية."
"Có sự thiếu hụt trong ngân sách."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ن-ق-ص | Số nhiều: نواقص (Broken Plural) - Trạng thái thiếu hụt, không hoàn chỉnh. Cần chú ý đến giống của danh từ khi sử dụng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | نُقْصَانٌ |
"هَٰذَا نُقْصَانٌ وَاضِحٌ فِي الْمِيزَانِيَّةِ." Đây là một sự thâm hụt rõ ràng trong ngân sách. |
| Accusative (Mansub) | نُقْصَانًا |
"شَاهَدْتُ نُقْصَانًا فِي الأَرْبَاحِ الشَّهْرِيَّةِ." Tôi đã thấy một sự sụt giảm trong lợi nhuận hàng tháng. |
| Genitive (Majrur) | نُقْصَانٍ |
"تَحَدَّثَ عَنْ نُقْصَانٍ كَبِيرٍ فِي الْمَوَارِدِ." Ông ấy đã nói về một sự thiếu hụt lớn trong nguồn lực. |
| Plural/Dual | نُقْصَانَات |
Sound Plural "هُنَاكَ نُقْصَانَاتٌ مُتَعَدِّدَةٌ فِي الْمُوَازَنَةِ." Có nhiều sự thiếu hụt khác nhau trong ngân sách. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يُؤَدِّي الـتَّدْخِينُ إِلَى نُقْصَانٍ فِي صِحَّةِ الْإِنْسَانِ."Hút thuốc lá dẫn đến sự suy giảm sức khỏe con người.نُقْصَانٍ: مجرور بحرف الجر 'في', وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr vì theo sau giới từ 'في'.)
-
"شَعَرْنَا بِنُقْصَانٍ كَبِيرٍ فِي الْمَوَارِدِ الْمَالِيَّةِ لِلْمُؤَسَّسَةِ."Chúng tôi cảm thấy sự thiếu hụt lớn về nguồn tài chính của tổ chức.نُقْصَانٍ: مجرور بالإضافة (مضاف إليه), وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr vì là Mudaf ilayhi.)
-
"لَا يَجِبُ أَنْ يَكُونَ هُنَاكَ نُقْصَانٌ فِي الْـمُعَدَّاتِ الْمَخْزُونَةِ."Không được phép có sự thiếu hụt trong các thiết bị được lưu trữ.نُقْصَانٌ: اسم 'يكون' مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf' vì là Ism của فعل ناقص 'يكون'.)
Giống Đực và Giống Cái
-
"يُعَانِي الْمُجْتَمَعُ مِنْ نُقْصَانٍ حَادٍّ فِي الْمَوَارِدِ الْأَسَاسِيَّةِ."Xã hội đang phải chịu đựng sự thiếu hụt nghiêm trọng về các nguồn tài nguyên cơ bản.نُقْصَانٍ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì nó là một phần của cụm từ (trong trường hợp này, là một tính từ mô tả một danh từ đã bị lược bỏ).
-
"يَتَسَبَّبُ النُّقْصَانُ فِي التَّمْوِيلِ فِي تَأْخِيرِ الْمَشَارِيعِ الْهَامَّةِ."Sự thiếu hụt tài chính gây ra sự chậm trễ trong các dự án quan trọng.النُّقْصَانُ: مرفوع بالفاعلية (Raf') vì nó là chủ ngữ của câu.
-
"حَذَّرَ الْخُبَرَاءُ مِنْ نُقْصَانِ الْإِنْتَاجِ الزِّرَاعِيِّ."Các chuyên gia đã cảnh báo về sự suy giảm sản lượng nông nghiệp.نُقْصَانِ: مجرور بالإضافة (Jarr) vì nó là một phần của cụm từ sở hữu (idafa).
Số nhiều có quy tắc
-
"يُؤَدِّي ٱلتَّدْخِينُ إِلَىٰ نُقْصَانٍ فِي صِحَّةِ ٱلْإِنْسَان."Hút thuốc dẫn đến suy giảm sức khỏe con người."نُقْصَانٍ" là اسم مجرور (danh từ ở cách Jarr) vì đứng sau giới từ "إِلَىٰ".
-
"لَا يُمْكِنُ إِنْكَارُ ٱلنُّقْصَانِ ٱلْوَاضِحِ فِي جَوْدَةِ ٱلْمُنْتَجَاتِ."Không thể phủ nhận sự suy giảm rõ rệt về chất lượng sản phẩm."ٱلنُّقْصَانِ" là اسم مجرور (danh từ ở cách Jarr) vì là مضاف إليه (thuộc sở hữu) của "جَوْدَةِ".
-
"يَشْعُرُ ٱلْمَرِيضُ بِنُقْصَانٍ شَدِيدٍ فِي ٱلطَّاقَةِ بَعْدَ ٱلْعَمَلِيَّةِ."Bệnh nhân cảm thấy suy giảm năng lượng nghiêm trọng sau phẫu thuật."نُقْصَانٍ" là اسم مجرور (danh từ ở cách Jarr) vì đứng sau giới từ "بـ".
(Vị trí vocab_tab4_inline)
