نِطَاقٌ
niṭāq
phạm vi
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
المَجَالُ أَوِ المَدَى الَّذِي يَتَضَمَّنُهُ شَيْءٌ مَا.
Tiếng Việt
Phạm vi, tầm, quy mô, giới hạn mà một cái gì đó bao gồm hoặc liên quan đến.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا تَوْسِيعُ نِطَاقِ عَمَلِنَا."
"Chúng ta phải mở rộng phạm vi công việc của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ن-ط-ق | Số nhiều: أَنْطِقَةٌ (Số nhiều bất quy tắc - Broken Plural).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | نِطَاقَانِ |
niṭāqāni |
| Plural (Jama') | أَنْطِقَةٌ |
anṭiqatun Broken Plural |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
