(Vị trí top_banner)
Hình minh họa نِهَايَةٌ
A2
اسم مؤنث ن - - ه - - ي feminine Tổng quát

نِهَايَةٌ

nihāyatun
kết thúc
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

آخِرُ شَيءٍ

Tiếng Việt

Điểm cuối, phần cuối của một cái gì đó, đặc biệt là một khoảng thời gian, một hoạt động hoặc một câu chuyện.

Ví dụ (Amthilah)

  • "نِهَايَةُ الْفِلْمِ مُثِيرَةٌ."

    "Cái kết của bộ phim rất thú vị."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

خَاتِمَة (Sự kết thúc, đoạn kết)

Addad

بِدَايَة (Sự bắt đầu)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ن ه ي | جمع: نِهَايَاتٌ (Sound Plural) | Nghĩa là 'sự kết thúc', 'điểm cuối'. Dùng cho cả không gian và thời gian.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) نِهَايَتَانِ
nihāyatāni
Plural (Jama') نِهَايَاتٌ
nihāyātun
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "تَقْتَرِبُ نِهَايَةُ الْعَامِ الدِّرَاسِيِّ."
    Kỳ nghỉ hè đang đến gần.
    نِهَايَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أُرْجُو لَكَ نِهَايَةً سَعِيدَةً فِي هَذَا الْمَشْرُوعِ."
    Tôi hy vọng bạn có một kết thúc tốt đẹp trong dự án này.
    نِهَايَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "كُنْتُ فِي انْتِظَارِ نِهَايَةِ الْفِلْمِ بِفَارِغِ الصَّبْرِ."
    Tôi đã rất háo hức chờ đợi cái kết của bộ phim.
    نِهَايَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Số đôi (Dual)
  • "رَأَيْتُ نِهَايَةَ الْمَشْرُوعِ."
    Tôi đã thấy sự kết thúc của dự án.
    نِهَايَةَ: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به. (Nasb, Fatha vì là tân ngữ)
  • "نِهَايَةُ الْقِصَّةِ مُؤْلِمَةٌ."
    Cái kết của câu chuyện thật đau lòng.
    نِهَايَةُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه مبتدأ. (Raf', Dhamma vì là chủ ngữ)
  • "وَصَلْنَا إِلَى نِهَايَةِ الطَّرِيقِ."
    Chúng tôi đã đến cuối con đường.
    نِهَايَةِ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه اسم مجرور. (Jarr, Kasra vì là giới từ)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "نِهَايَةُ الْفِلْمِ مُؤَثِّرَةٌ جِدًّا."
    Cái kết của bộ phim rất cảm động.
    نِهَايَةُ là مبتدأ (chủ ngữ) مرفوع (Raf') vì đứng đầu câu danh từ. Nó là مضاف (đứng trước) trong cấu trúc الإضافة (Idafa).
  • "لَمْ أَتَوَقَّعْ هَذِهِ النِّهَايَةَ."
    Tôi đã không mong đợi cái kết này.
    النِّهَايَةَ là مفعول به (tân ngữ) منصوب (Nasb) vì nó là đối tượng trực tiếp của hành động 'أَتَوَقَّعْ'.
  • "كُنْتُ سَعِيدًا حَتَّى نِهَايَةِ الرِّحْلَةِ."
    Tôi đã hạnh phúc cho đến cuối cuộc hành trình.
    نِهَايَةِ là اسم مجرور (Jarr) vì nó đứng sau حرف جر (giới từ) 'حَتَّى'. Nó là مضاف (đứng trước) trong cấu trúc الإضافة (Idafa).
Số nhiều có quy tắc
  • "وَصَلْنَا إِلَىٰ نِهَايَةِ الْمَطَافِ."
    Chúng ta đã đến cuối con đường.
    نِهَايَةِ: مجرور (Jarr) vì là مضاف إليه (mudaf ilayhi) sau حرف جر (harf jarr).
  • "النِّهَايَةُ السَّعِيدَةُ هِيَ غَايَتُنَا."
    Một kết thúc có hậu là mục tiêu của chúng ta.
    النِّهَايَةُ: مرفوع (Raf') vì là مبتدأ (mubtada') trong câu.
  • "أَتَمَنَّىٰ لَكُمْ نِهَايَةً طَيِّبَةً."
    Tôi chúc các bạn có một kết thúc tốt đẹp.
    نِهَايَةً: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (maf'ul bihi) - tân ngữ trực tiếp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)