هَذَيَانٌ
haḏayān
vô lý trong hợp lý
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
كلام غير منطقي أو معقول
Tiếng Việt
"Nonsense" chỉ những lời nói hoặc văn bản vô nghĩa, không có ý nghĩa. Nó cũng có thể chỉ hành vi ngớ ngẩn hoặc không thể chấp nhận được. "Sense" chỉ sự hiểu biết hoặc phán đoán tốt.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ يَتَكَلَّمُ بِهَذَيَانٍ بَعْدَ الْحُمَّى الشَّدِيدَةِ."
"Anh ta nói mê sảng sau cơn sốt cao."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ه-ذ-ي | جمع: هَذَيَانَات (Sound Plural) | 'هَذَيَانٌ' có nghĩa là lời nói vô nghĩa, không mạch lạc, thường do bệnh tật hoặc trạng thái tinh thần bất ổn gây ra. Cần phân biệt với 'سَفْسَطَة' (sophistry), là ngụy biện có chủ ý.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"سَمِعْتُ مِنْهُ هَذَيَانًا كَثِيرًا."Tôi đã nghe thấy từ anh ta rất nhiều điều vô nghĩa.هَذَيَانًا: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (đối tượng của động từ).
-
"لَا تَسْتَمِعْ إِلَى هَذَيَانِهِ الْمُسْتَمِرِّ."Đừng nghe những lời lảm nhảm liên tục của anh ta.هَذَيَانِهِ: مجرور (Jarr) vì là مضاف إليه (sở hữu cách).
-
"هَذَا هَذَيَانٌ لَيْسَ لَهُ مَعْنَى."Đây là một sự lảm nhảm vô nghĩa.هَذَيَانٌ: مرفوع (Raf') vì là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"سَمِعْتُ هَذَيَانًا غَرِيبًا مِنْهُ."Tôi nghe thấy những lời nói mê sảng kỳ lạ từ anh ta.هَذَيَانًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (đối tượng trực tiếp, cách منصوب, dấu hiệu نصبه là الفتحة).
-
"كَانَ هَذَيَانُهُ مُسْتَمِرًّا طَوَالَ اللَّيْلِ."Sự mê sảng của anh ta liên tục suốt đêm.هَذَيَانُهُ: اسم كان مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره وهو مضاف، والهاء مضاف إليه (Chủ ngữ của كان, cách مرفوع, dấu hiệu رفعه là الضمة, cấu trúc إضافة).
-
"لَمْ يَكُنْ كَلاَمُهُ إِلاَّ هَذَيَانًا."Lời nói của anh ta chẳng qua chỉ là sự mê sảng.هَذَيَانًا: خبر يكن منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Vị ngữ của يكن, cách منصوب, dấu hiệu نصبه là الفتحة).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
