هُبُوطٌ
hubūṭ
sự lún đất
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
انخفاض أو هبوط في سطح الأرض
Tiếng Việt
Sự lún, sự sụt (đất); sự lắng xuống.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يُعَدُّ هُبُوطُ الْأَرْضِ مِنْ أَخْطَرِ الْمَخَاطِرِ الْبِيئِيَّةِ."
"Sự lún đất được coi là một trong những nguy cơ môi trường nguy hiểm nhất."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: h-b-ṭ | Số nhiều: هُبُوطَات (hubūṭāt) - Sound Plural (جمع مؤنث سالم) | Sự lún, sụt, hạ xuống. Lưu ý sự khác biệt với انْخِفَاضٌ (inkhifāḍ) - sự giảm.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"شَهِدَتِ ٱلْمَدِينَةُ هُبُوطًا كَبِيرًا فِي دَرَجَاتِ ٱلْحَرَارَةِ."Thành phố đã chứng kiến sự sụt giảm lớn về nhiệt độ.هُبُوطًا là مفعول به (đối tượng trực tiếp), trạng thái I'rab là Nasb (ال نصب) vì nó mô tả sự sụt giảm đã được chứng kiến.
-
"يُؤَدِّي ٱلْهُبُوطُ ٱلْمُفَاجِئُ لِلضَّغْطِ ٱلْجَوِّيِّ إِلَى شُعُورٍ بِٱلْإِرْهَاقِ."Sự sụt giảm đột ngột của áp suất khí quyển dẫn đến cảm giác mệt mỏi.ٱلْهُبُوطُ là فاعل (chủ ngữ), trạng thái I'rab là Raf' (الرفع) vì nó thực hiện hành động 'dẫn đến'.
-
"تَسَبَّبَ ٱلْهُبُوطُ ٱلْحَادُّ فِي ٱلْأَسْهُمِ بِذُعْرٍ فِي ٱلْأَسْوَاقِ."Sự sụt giảm mạnh trong cổ phiếu đã gây ra hoảng loạn trên thị trường.ٱلْهُبُوطُ là فاعل (chủ ngữ), trạng thái I'rab là Raf' (الرفع) vì nó thực hiện hành động 'gây ra'.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"شَهِدَتِ ٱلْمِنْطَقَةُ هُبُوطًا كَبِيرًا فِي دَرَجَاتِ ٱلْحَرَارَةِ."Khu vực này đã chứng kiến sự sụt giảm lớn về nhiệt độ.هُبُوطًا: مفعول به (đối tượng trực tiếp), منصوب (Nasb) vì nó là tân ngữ của động từ 'شَهِدَتْ'.
-
"يُعَدُّ هُبُوطُ ٱلْأَسْعَارِ خَبَرًا سَارًّا لِلْمُسْتَهْلِكِينَ."Giá giảm được coi là một tin tốt cho người tiêu dùng.هُبُوطُ: مبتدأ (chủ ngữ), مرفوع (Raf') vì nó là chủ ngữ của câu danh định. ٱلْأَسْعَارِ: مضاف إليه (mudaaf ilayhi)
-
"تَسَبَّبَ ٱلْحَادِثُ فِي هُبُوطٍ حَادٍّ فِي مَبِيعَاتِ ٱلشَّرِكَةِ."Vụ tai nạn đã gây ra sự sụt giảm mạnh trong doanh số bán hàng của công ty.هُبُوطٍ: اسم مجرور (ism majrur), مجرور (Jarr) vì nó đứng sau giới từ فِي.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
