وَاصِفٌ
wāṣifun
đang mô tả
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الشخص الذي يقوم بوصف شيء أو شخص آخر.
Tiếng Việt
Mô tả bản chất hoặc đặc điểm riêng biệt của ai đó hoặc điều gì đó.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ وَاصِفٌ لِلْجَمَالِ بِطَرِيقَةٍ شَاعِرِيَّةٍ."
"Anh ấy đang mô tả vẻ đẹp bằng một cách đầy chất thơ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: و-ص-ف | Số nhiều: وَاصِفُونَ (Sound Masculine Plural) / أَوْصَاف (Broken Plural) | 'اسم الفاعل' (ism al-fā'il) là danh từ chỉ người thực hiện hành động. Trong tiếng Việt, nó tương đương với dạng 'đang' của động từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | وَاصِفٌ |
"هُوَ وَاصِفٌ لِلْحَالَةِ." Anh ấy là người mô tả tình hình. |
| Accusative (Mansub) | وَاصِفًا |
"رَأَيْتُ وَاصِفًا لِلْحَالَةِ." Tôi đã thấy một người mô tả tình hình. |
| Genitive (Majrur) | وَاصِفٍ |
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى وَاصِفٍ لِلْحَالَةِ." Tôi đã lắng nghe một người mô tả tình hình. |
| Plural/Dual | وَاصِفُونَ / وَاصِفِينَ |
Sound Masculine Plural "هُم وَاصِفُونَ لِلْحَالَةِ / رَأَيْتُ وَاصِفِينَ لِلْحَالَةِ." Họ là những người mô tả tình hình. / Tôi đã thấy những người mô tả tình hình. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"اَلْمُدَرِّسُ وَاصِفٌ لِلْقِصَّةِ بِأُسْلُوبٍ جَمِيلٍ."Giáo viên đang mô tả câu chuyện bằng một phong cách đẹp.وَاصِفٌ là خبر (Khabar) của المدرس (Mubtada'), ở trạng thái مرفوع (Marfu') vì là اسم مفرد (Ism Mufrad).
-
"رَأَيْتُ الْشَّاعِرَ وَاصِفًا لِلْطَّبِيعَةِ فِي قَصِيدَتِهِ."Tôi đã thấy nhà thơ đang mô tả thiên nhiên trong bài thơ của mình.وَاصِفًا là حال (Hal), ở trạng thái منصوب (Mansub) vì nó miêu tả trạng thái của الشاعر (Ash-Sha'ir) khi được nhìn thấy.
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى الرَّاوِي وَاصِفٍ لِلْأَحْدَاثِ بِدِقَّةٍ."Tôi đã lắng nghe người kể chuyện mô tả các sự kiện một cách chính xác.وَاصِفٍ là نعت (Na'at) cho الراوي (Ar-Rawi), ở trạng thái مجرور (Majrur) vì nó bổ nghĩa cho danh từ đứng trước nó ở trạng thái مجرور (Majrur) bởi حرف الجر (Harf al-Jarr) إِلَى.
Giống Đực và Giống Cái
-
"اَلرَّسَّامُ وَاصِفٌ لِلْمَشْهَدِ بِأَلْوَانٍ زَاهِيَةٍ."Người họa sĩ đang mô tả cảnh tượng bằng những màu sắc rực rỡ."وَاصِفٌ" là خبر (vị ngữ) của مبتدأ (chủ ngữ) "اَلرَّسَّامُ", mang trạng thái مرفوع (Raf') và dấu hiệu رفع (Raf') là الضمة (dammah).
-
"رَأَيْتُ وَاصِفًا مُبْدِعًا لِلْأَحْدَاثِ فِي الْجَرِيدَةِ."Tôi đã thấy một người mô tả sáng tạo các sự kiện trên tờ báo."وَاصِفًا" là مفعول به (tân ngữ) của động từ "رَأَيْتُ", mang trạng thái منصوب (Nasb) và dấu hiệu نصب (Nasb) là الفتحة (fatha).
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى وَاصِفٍ لِلرِّحْلَةِ بِشَغَفٍ كَبِيرٍ."Tôi đã lắng nghe một người mô tả chuyến đi với sự say mê lớn."وَاصِفٍ" là اسم مجرور (danh từ bị giới từ chi phối) sau giới từ "إِلَى", mang trạng thái مجرور (Jarr) và dấu hiệu جر (Jarr) là الكسرة (kasrah).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلْعَالِمُ وَاصِفٌ دَقِيقٌ لِلْحَقَائِقِ."Nhà khoa học là người mô tả chính xác các sự thật.وَاصِفٌ: خبر (Raf'), mô tả chủ ngữ اَلْعَالِمُ.
-
"رَأَيْتُ وَاصِفًا مُمَيَّزًا لِلْأَحْدَاثِ."Tôi đã thấy một người mô tả đặc biệt về các sự kiện.وَاصِفًا: مفعول به (Nasb), tân ngữ trực tiếp của động từ رَأَيْتُ.
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى وَاصِفٍ مُتَمَكِّنٍ لِلْمَشَاهِدِ."Tôi đã lắng nghe một người mô tả thành thạo các cảnh.وَاصِفٍ: اسم مجرور (Jarr), sau giới từ إِلَى.
-
"كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."Cuốn sách của sinh viên mới.كِتَابُ: مضاف (được sở hữu), الطَّالِبِ: مضاف إليه (sở hữu). كِتَابُ ở trạng thái Raf' vì là chủ ngữ.
-
"زُرْتُ بَيْتَ الْمُدِيرِ."Tôi đã đến thăm nhà của giám đốc.بَيْتَ: مضاف (được sở hữu), الْمُدِيرِ: مضاف إليه (sở hữu). بَيْتَ ở trạng thái Nasb' vì là tân ngữ.
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى صَوْتِ الْمُغَنِّي."Tôi đã nghe giọng của ca sĩ.صَوْتِ: مضاف (được sở hữu), الْمُغَنِّي: مضاف إليه (sở hữu). صَوْتِ ở trạng thái Jarr' vì sau giới từ إِلَى.
Số nhiều có quy tắc
-
"اَلْمُؤَرِّخُ وَاصِفٌ لِلْأَحْدَاثِ بِدِقَّةٍ."Nhà sử học mô tả các sự kiện một cách chính xác.وَاصِفٌ là خبر (chủ ngữ phụ) của المبتدأ (chủ ngữ) المؤرخ, مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"رَأَيْتُ وَاصِفًا مُتَمَرِّسًا فِي الْمُتْحَفِ."Tôi đã thấy một người mô tả có kinh nghiệm trong bảo tàng.وَاصِفًا là مفعول به (tân ngữ) của فعل رأى, منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى وَاصِفٍ مُتَحَمِّسٍ لِلرِّحْلَةِ."Tôi đã lắng nghe một người mô tả nhiệt tình về chuyến đi.وَاصِفٍ là اسم مجرور (danh từ bị giới từ chi phối) theo sau حرف الجر (giới từ) إلى, مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
