وَحِيدٌ
waḥīdun
duy nhất
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ما يحدث أو يتم مرة واحدة فقط
Tiếng Việt
Chỉ xảy ra hoặc được thực hiện một lần duy nhất.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا هُوَ الْحَلُّ الْوَحِيدُ."
"Đây là giải pháp duy nhất."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: w-ḥ-d | Số nhiều: وُحْدَانٌ (Broken Plural) | Tính từ giống đực. Dùng để mô tả sự độc nhất, duy nhất của một sự vật, sự việc.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
