وَعْرٌ
waʿr
gồ ghề
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
غير مستوٍ أو صعب المرور عليه
Tiếng Việt
Gồ ghề, mấp mô, không bằng phẳng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الطريقُ وَعْرٌ."
"Con đường gồ ghề."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: w-ʿ-r | Số nhiều: وِعَارٌ (Broken Plural) | Tính từ giống đực, miêu tả bề mặt không bằng phẳng hoặc khó đi qua.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | وَعْرَةٌ |
waʿratun
|
| Plural (Jama') | وِعَارٌ |
wiʿārun
|
| Elative (Comparative) | أَوْعَرُ |
ʾawʿaru
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
