(Vị trí top_banner)
Hình minh họa يَأْسٌ
C1
اِسْمٌ مُذَكَّر ي - - ء - - س Masculine Chung

يَأْسٌ

yaʾs
hết hy vọng
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

فُقدان الأمل أو انعدامه

Tiếng Việt

Một tình huống hoặc cảm giác không còn khả năng có kết quả tích cực hoặc sự cải thiện; sự tuyệt vọng hoặc bi quan hoàn toàn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "شَعَرَ بِاليَأْسِ بَعْدَ فَشَلِهِ الْمُتَكَرِّر."

    "Anh ấy cảm thấy hết hy vọng sau những thất bại liên tiếp."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

قُنُوط (Sự thất vọng sâu sắc)

Addad

أَمَل (Hy vọng)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ي-ء-س | لا يوجد جمع قياسي

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') يَأْسٌ
"اَلْيَأْسُ مُدَمِّرٌ لِلْهِمَّةِ."
Sự tuyệt vọng huỷ hoại ý chí.
Accusative (Mansub) يَأْسًا
"لَا تَدَعِ الْيَأْسَ يَسْتَوْلِي عَلَيْكَ."
Đừng để sự tuyệt vọng chiếm lấy bạn.
Genitive (Majrur) يَأْسٍ
"تَجَنَّبْ مُخَالَطَةَ أَهْلِ الْيَأْسِ."
Hãy tránh giao du với những người tuyệt vọng.
Plural لَا يُوْجَدُ جَمْعٌ مُتَاحٌ لِهَذَا الْكَلِمَةِ.
Không có dạng số nhiều.
" "
(Vị trí vocab_tab4_inline)