(Vị trí top_banner)
Hình minh họa يَتَدَفَّقُ
B2
فعل مضارع (Masculine) Động vật học, Khoa học máy tính (mô phỏng)

يَتَدَفَّقُ

yatadaffaqu
đổ xô đến
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

التدفق باندفاع وبكثرة

Tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của 'flock'. Tập trung hoặc di chuyển thành một nhóm lớn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "بدأ الناس يتدفقون إلى الساحة."

    "Mọi người bắt đầu đổ xô đến quảng trường."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

يتزاحمون (Đang chen lấn) يندفعون (Đang xô đẩy)

Addad

يتفرقون (Đang tản ra) ينسحبون (Đang rút lui)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: د-ف-ق | Dạng hiện tại tiếp diễn của động từ 'تدفق'. Diễn tả hành động di chuyển hoặc tập trung thành một đám đông lớn. Lưu ý sự khác biệt giữa تدفق (tadaffaq - chảy, đổ xô) và تجمع (tajamma'a - tập trung).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "يَتَدَفَّقُ ٱلْمَاءُ مِنَ ٱلنَّبْعِ بِغَزَارَةٍ."
    Nước chảy xiết từ con suối.
    يَتَدَفَّقُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره لأنه لم يسبقه ناصب ولا جازم (Raf').
  • "يَتَدَفَّقُ ٱلْحُبُّ فِي قَلْبِ ٱلْأُمِّ نَحْوَ طِفْلِهَا."
    Tình yêu tuôn trào trong trái tim người mẹ dành cho con mình.
    يَتَدَفَّقُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره لأنه لم يسبقه ناصب ولا جازم (Raf').
  • "يَتَدَفَّقُ ٱلْعُلَمَاءُ بِٱلْعِلْمِ لِنَفْعِ ٱلْبَشَرِيَّةِ."
    Các nhà khoa học tuôn trào kiến thức để mang lại lợi ích cho nhân loại.
    يَتَدَفَّقُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره لأنه لم يسبقه ناصب ولا جازم (Raf').
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "يَتَدَفَّقُ المَاءُ مِنَ النَّبْعِ بِغَزَارَةٍ."
    Nước chảy xiết từ con suối.
    يَتَدَفَّقُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại thì Raf', dấu Raf' là Dammah hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
  • "يَتَدَفَّقُ الدَّمُ فِي العُرُوقِ بِقُوَّةٍ."
    Máu chảy mạnh mẽ trong các tĩnh mạch.
    يَتَدَفَّقُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại thì Raf', dấu Raf' là Dammah hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
  • "يَتَدَفَّقُ الشُّعُورُ بِالفَرَحِ فِي قَلْبِي عِنْدَمَا أَرَاكِ."
    Cảm xúc vui sướng tràn ngập trái tim tôi khi tôi nhìn thấy bạn.
    يَتَدَفَّقُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại thì Raf', dấu Raf' là Dammah hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "يَتَدَفَّقُ الْمَاءُ مِنَ النَّبْعِ بِغَزَارَةٍ."
    Nước chảy mạnh từ con suối.
    يَتَدَفَّقُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره لأنه لم يسبقه ناصب ولا جازم. (Raf')
  • "سَيَتَدَفَّقُ النَّفْطُ إِذَا فُتِحَ الْبِئْرُ."
    Dầu sẽ chảy nếu giếng được mở.
    يَتَدَفَّقُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره لأنه لم يسبقه ناصب ولا جازم. (Raf')
  • "لَنْ يَتَدَفَّقَ الدَّمُ بَعْدَ إِغْلَاقِ الْجُرْحِ."
    Máu sẽ không chảy nữa sau khi vết thương được đóng lại.
    يَتَدَفَّقَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره لأنه سبقه حرف النصب 'لن'. (Nasb)
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "يَتَدَفَّقُ الْمَاءُ مِنَ النَّبْعِ بِغَزَارَةٍ."
    Nước chảy mạnh từ suối.
    يَتَدَفَّقُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Raf' (مرفوع) vì là động từ ở thì hiện tại/tương lai, chủ ngữ (الْمَاءُ) ở dạng nominative.
  • "يَتَدَفَّقُ الدَّمُ فِي الْعُرُوقِ بِسُرْعَةٍ."
    Máu chảy nhanh trong các tĩnh mạch.
    يَتَدَفَّقُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Raf' (مرفوع) vì là động từ ở thì hiện tại/tương lai, chủ ngữ (الدَّمُ) ở dạng nominative.
  • "يَتَدَفَّقُ الشَّلَّالُ مِنْ أَعْلَى الْجَبَلِ."
    Thác nước chảy từ đỉnh núi.
    يَتَدَفَّقُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Raf' (مرفوع) vì là động từ ở thì hiện tại/tương lai, chủ ngữ (الشَّلَّالُ) ở dạng nominative.
(Vị trí vocab_tab4_inline)