(Vị trí top_banner)
Hình minh họa يَتَطَلَّبُ
B2
فعل مضارع (مذكر) Tổng quát

يَتَطَلَّبُ

yataṭallabu
đòi hỏi
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يحتاج إلى شيء أو يعتمد على شخص أو شيء ما

Tiếng Việt

Cần cái gì đó; phụ thuộc vào ai đó hoặc cái gì đó

Ví dụ (Amthilah)

  • "يتطلب هذا المشروع الكثير من العمل."

    "Dự án này đòi hỏi rất nhiều công sức."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

يَحْتَاجُ (Cần)

Addad

يَسْتَغْنِي (Không cần)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ط-ل-ب | Động từ thể hiện sự cần thiết hoặc phụ thuộc vào điều gì đó. Cần chú ý đến cách chia động từ theo ngôi và thì.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "يَتَطَلَّبُ ٱلْعَمَلُ ٱلْجَادُّ كَثِيرًا مِنَ ٱلْوَقْتِ وَ ٱلْجُهْدِ."
    Công việc chăm chỉ đòi hỏi rất nhiều thời gian và công sức.
    يَتَطَلَّبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại nguyên thể, dấu Raf' là Dammah hiển thị trên chữ cái cuối cùng)
  • "سَوْفَ يَتَطَلَّبُ ٱلْمَشْرُوعُ ٱلْجَدِيدُ تَمْوِيلًا كَبِيرًا."
    Dự án mới sẽ đòi hỏi nguồn vốn lớn.
    يَتَطَلَّبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại nguyên thể, dấu Raf' là Dammah hiển thị trên chữ cái cuối cùng)
  • "سَيَتَطَلَّبُ تَحْقِيقُ ٱلْأَهْدَافِ ٱلْمَرْجُوَّةِ ٱلْتَخْطِيطَ ٱلْمُسَبَّقَ وَ ٱلْمُتَابَعَةَ ٱلْمُسْتَمِرَّةَ."
    Việc đạt được các mục tiêu mong muốn sẽ đòi hỏi sự lập kế hoạch trước và theo dõi liên tục.
    يَتَطَلَّبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại nguyên thể, dấu Raf' là Dammah hiển thị trên chữ cái cuối cùng)
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "يَتَطَلَّبُ اَلْعَمَلُ جُهْدًا كَبِيرًا."
    Công việc đòi hỏi một nỗ lực lớn.
    يَتَطَلَّبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اَلْمَشْرُوعُ يَتَطَلَّبُ مُوَافَقَةَ اَلْجَمِيعِ."
    Dự án đòi hỏi sự chấp thuận của tất cả mọi người.
    يَتَطَلَّبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يَتَطَلَّبُ اَلتَّعَلُّمُ اَلْمُسْتَمِرُّ صَبْرًا وَمُثَابَرَةً."
    Việc học tập liên tục đòi hỏi sự kiên nhẫn và bền bỉ.
    يَتَطَلَّبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اَلْعَمَلُ يَتَطَلَّبُ ٱلْجُهْدَ وَٱلْمُثَابَرَةَ."
    Công việc đòi hỏi sự nỗ lực và kiên trì.
    "يَتَطَلَّبُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ مضارع (present tense) ở dạng Raf', dấu hiệu Raf' là الضمة (dammah) trên chữ cái cuối cùng.)
  • "هَذَا ٱلْمَشْرُوعُ يَتَطَلَّبُ تَخْطِيطًا دَقِيقًا."
    Dự án này đòi hỏi một kế hoạch chi tiết.
    "يَتَطَلَّبُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ مضارع (present tense) ở dạng Raf', dấu hiệu Raf' là الضمة (dammah) trên chữ cái cuối cùng.)
  • "يَجِبُ أَنْ نَسْعَىٰ لِلْخَيْرِ وَ أَنْ نَدْعُوَ إِلَيْهِ."
    Chúng ta phải cố gắng vì điều tốt đẹp và kêu gọi mọi người hướng đến nó.
    "نَسْعَىٰ": فعل مضارع معتل الآخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (Động từ مضارع yếu ở cuối (الأفعال المعتلة), dạng Raf', dấu hiệu Raf' là الضمة (dammah) không thể thấy được do có 'alif'.) "نَدْعُوَ": فعل مضارع معتل الآخر منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على الواو. (Động từ مضارع yếu ở cuối (الأفعال المعتلة), dạng Nasb, dấu hiệu Nasb là الفتحة (fatha) có thể thấy được trên 'waw'.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)