يَسِيرُ
yasīru
đang hành quân
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يتحرك بقوة وبشكل منظم إلى الأمام
Tiếng Việt
Dạng hiện tại phân từ của 'march': đi đều bước theo kiểu quân đội; tiến lên phía trước một cách mạnh mẽ như một nhóm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الجيش يسير نحو الحدود."
"Quân đội đang hành quân về phía biên giới."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: س-ي-ر | Dạng hiện tại tiếp diễn của فعل 'سَارَ' (sāra) - đi, di chuyển. Lưu ý cách chia động từ theo ngôi.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"يَسِيرُ الْجَيْشُ بِانْتِظَامٍ."Quân đội di chuyển đều đặn.يَسِيرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại thì Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển hiện).
-
"لَنْ يَسِيرَ الْجَيْشُ بِتَهَوُّرٍ."Quân đội sẽ không di chuyển một cách liều lĩnh.يَسِيرَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại thì Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển hiện).
-
"يَجِبُ أَنْ يَسِيرَ الْجَيْشُ بِحَذَرٍ."Quân đội phải di chuyển một cách thận trọng.يَسِيرَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại thì Nasb bởi 'أن', dấu hiệu Nasb là Fatha hiển hiện).
Thì Tương lai
-
"اَلْجَيْشُ يَسِيرُ بِانْتِظَامٍ نَحْوَ الْحُدُودِ."Quân đội di chuyển có trật tự về phía biên giới.يَسِيرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
-
"اَلْقَائِدُ يَأْمُرُ اَلْجُنُودَ أَنْ يَسِيرُوا بِثَبَاتٍ."Người chỉ huy ra lệnh cho binh lính tiến bước vững chắc.يَسِيرُوا: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه حذف النون لأنه من الأفعال الخمسة. (Nasb)
-
"سَوْفَ أَدْرُسُ اَللُّغَةَ اَلْعَرَبِيَّةَ فِي اَلْجَامِعَةِ."Tôi sẽ học tiếng Ả Rập tại trường đại học.سَوْفَ: حرف استقبال يدل على المستقبل البعيد. أَدْرُسُ: فعل مضارع مرفوع، يدل على المستقبل بسبب وجود 'سوف'.
-
"سَيُسَافِرُ أَخِي إِلَى مِصْرَ غَدًا."Ngày mai, anh trai tôi sẽ đi du lịch đến Ai Cập.سَـ : حرف استقبال يدل على المستقبل القريب. يُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع، يدل على المستقبل بسبب وجود 'س'.
-
"سَوْفَ يَنْتَصِرُ اَلْحَقُّ عَلَى اَلْبَاطِلِ."Sự thật sẽ chiến thắng sự sai trái.سَوْفَ: حرف استقبال يدل على المستقبل البعيد. يَنْتَصِرُ: فعل مضارع مرفوع، يدل على المستقبل بسبب وجود 'سوف'.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"يَسِيرُ الْجَيْشُ بِثَبَاتٍ نَحْوَ الْحَرْبِ."Quân đội tiến bước vững chắc về phía chiến tranh.يَسِيرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"يَسِيرُ الْقِطَارُ بِسُرْعَةٍ فَائِقَةٍ عَلَى الْقَضْبَانِ."Đoàn tàu di chuyển với tốc độ vượt trội trên đường ray.يَسِيرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"يَسِيرُ الْمُتَسَابِقُ بِهِمَّةٍ عَالِيَةٍ لِلْفَوْزِ."Người đua di chuyển với tinh thần cao để giành chiến thắng.يَسِيرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
