(Vị trí top_banner)
Hình minh họa يُعْتَبَرُ
B1
فعل (Masculine) Luật pháp, Hành chính, Học thuật

يُعْتَبَرُ

yuʿtabaru
được coi là
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يُحْسَبُ أو يُقَدَّرُ أو يُعَدُّ في حالة أو طريقة معينة

Tiếng Việt

Được coi là, được xem là, được đánh giá là ở một trạng thái hoặc theo một cách cụ thể.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُعْتَبَرُ هَذَا الْكِتَابُ مُهِمًّا جِدًّا."

    "Cuốn sách này được coi là rất quan trọng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

يُحْسَبُ (Được tính là, được xem là) يُقَدَّرُ (Được ước tính là, được đánh giá là)

Addad

يُهْمَلُ (Bị bỏ qua)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ع-ب-ر | Diễn tả một cái gì đó được xem xét, đánh giá hoặc ước tính theo một cách nào đó.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "يُعْتَبَرُ التَّعْلِيمُ أَسَاسَ التَّقَدُّمِ."
    Giáo dục được coi là nền tảng của sự tiến bộ.
    يُعْتَبَرُ: فعل مضارع مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يُعْتَبَرُ هَذَا الكِتَابُ مَرْجِعًا مُهِمًّا فِي اللُّغَةِ العَرَبِيَّةِ."
    Quyển sách này được xem là một tài liệu tham khảo quan trọng trong tiếng Ả Rập.
    يُعْتَبَرُ: فعل مضارع مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يُعْتَبَرُ السَّفَرُ فُرْصَةً لِلْإِسْتِمْتَاعِ وَالاِسْتِكْشَافِ."
    Du lịch được coi là một cơ hội để tận hưởng và khám phá.
    يُعْتَبَرُ: فعل مضارع مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
  • "يُعْتَبَرُ ٱلْكِتَابُ ٱلْأَكْثَرَ مَبِيعًا فِي ٱلْعَالَمِ."
    Cuốn sách được coi là cuốn sách bán chạy nhất trên thế giới.
    ٱلْكِتَابُ: نائب الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تُعْتَبَرُ ٱلرِّيَاضَةُ مُهِمَّةً لِلْصِّحَّةِ."
    Thể thao được coi là quan trọng cho sức khỏe.
    ٱلرِّيَاضَةُ: نائب الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يُعْتَبَرُ ٱلتَّعْلِيمُ أَسَاسَ ٱلتَّقَدُّمِ."
    Giáo dục được coi là nền tảng của sự tiến bộ.
    ٱلتَّعْلِيمُ: نائب الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اُدْرُسْ جَيِّدًا يَا وَلَدُ!"
    Hãy học hành chăm chỉ, con trai!
    اُدْرُسْ: فعل أمر مبني على السكون.
  • "اِذْهَبْ إِلَى ٱلسُّوقِ وَٱشْتَرِ ٱلْخُضْرَوَاتِ!"
    Hãy đi đến chợ và mua rau!
    اِذْهَبْ: فعل أمر مبني على السكون.
  • "اِكْتُبْ ٱلدَّرْسَ يَا تِلْمِيذُ!"
    Hãy viết bài học, hỡi học sinh!
    اِكْتُبْ: فعل أمر مبني على السكون.
(Vị trí vocab_tab4_inline)