(Vị trí top_banner)
Hình minh họa يُمْكِنُ
A1
فعل مضارع (غير شخصي) م - - - ك - - - ن Tổng quát

يُمْكِنُ

yumkinu
có thể
Mubtadi (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يُعَبِّرُ عَنِ الإِمْكَانِيَّةِ أَوِ القُدْرَةِ أَوِ السَّمَاحِ.

Tiếng Việt

Diễn tả khả năng, sự có thể hoặc cho phép.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يُمْكِنُنِي أَنْ أُسَاعِدَكَ."

    "Tôi có thể giúp bạn."

  • "يُمْكِنُ أَنْ تُمْطِرَ غَداً."

    "Có thể trời sẽ mưa ngày mai."

  • "يُمْكِنُكَ اسْتِخْدَامُ هَذَا الْحَاسُوبِ."

    "Bạn có thể sử dụng máy tính này."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

يَسْتَطِيعُ (Có thể, có khả năng) يَقْدِرُ (Có thể, có năng lực) يَجُوزُ (Được phép, hợp lệ)

Addad

يَسْتَحِيلُ (Không thể, bất khả thi) يَمْتَنِعُ (Không thể, cấm)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ (Root): م-ك-ن (m-k-n). `يُمْكِنُ` là một động từ bất nhân xưng (impersonal verb), mang nghĩa 'có thể', 'có khả năng', 'được phép' hoặc 'điều đó là có thể'.
Nó thường được theo sau bởi:
- `لـ` (li-) + đại từ + danh từ (Ví dụ: `يُمْكِنُنِي الذَّهَابُ` - Tôi có thể đi / Việc đi là có thể đối với tôi).
- `لـ` (li-) + đại từ + `أَنْ` (an) + động từ ở dạng thức giả định (subjunctive) (Ví dụ: `يُمْكِنُنِي أَنْ أَذْهَبَ` - Tôi có thể đi / Điều đó là có thể đối với tôi để đi).
- `أَنْ` (an) + động từ ở dạng thức giả định (Ví dụ: `يُمْكِنُ أَنْ تُمْطِرَ غَداً` - Có thể trời sẽ mưa ngày mai).

Lưu ý phân biệt với `يَسْتَطِيعُ` (yastaṭīʿu) – một động từ mang tính cá nhân, tập trung vào khả năng chủ quan của chủ thể (ai đó 'có thể làm gì'). Trong khi `يُمْكِنُ` mang ý nghĩa khách quan hơn về khả năng, sự cho phép hoặc tính khả thi của một sự việc.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) أَمْكَنَ amkana
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُمْكِنُ yumkinu
Masdar (Verbal Noun) إِمْكَانٌ imkānun

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "يُمْكِنُكَ الذَّهَابُ إِلَى السُّوقِ غَدًا."
    Bạn có thể đi chợ vào ngày mai.
    "يُمْكِنُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. فاعل مستتر تقديره 'هو'. Đây là động từ ở thể Hiện tại, dạng thức ' مرفوع' (Raf'), dấu hiệu 'رفع' là 'الضمة الظاهرة' (dammah hiển thị) ở cuối từ. Chủ ngữ ẩn, được ngầm hiểu là 'هو' (anh ấy/nó).
  • "يُمْكِنُ أَنْ نُسَافِرَ إِلَى مِصْرَ فِي الصَّيْفِ."
    Chúng ta có thể đi du lịch đến Ai Cập vào mùa hè.
    "يُمْكِنُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. فاعل مستتر تقديره 'هو'. Đây là động từ ở thể Hiện tại, dạng thức ' مرفوع' (Raf'), dấu hiệu 'رفع' là 'الضمة الظاهرة' (dammah hiển thị) ở cuối từ. Chủ ngữ ẩn, được ngầm hiểu là 'هو' (anh ấy/nó).
  • "يُمْكِنُ لِلْأَطْفَالِ اللَّعِبُ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Trẻ em có thể chơi trong công viên.
    "يُمْكِنُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. فاعل مستتر تقديره 'هو'. Đây là động từ ở thể Hiện tại, dạng thức ' مرفوع' (Raf'), dấu hiệu 'رفع' là 'الضمة الظاهرة' (dammah hiển thị) ở cuối từ. Chủ ngữ ẩn, được ngầm hiểu là 'هو' (anh ấy/nó).
Câu mệnh lệnh
  • "يُمْكِنُكَ أَنْ تَذْهَبَ الآنَ."
    Bạn có thể đi ngay bây giờ.
    يُمْكِنُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه فعل غير شخصي. أَنْ: حرف نصب. تَذْهَبَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يُمْكِنُنَا أَنْ نَشْرَبَ الشَّايَ."
    Chúng ta có thể uống trà.
    يُمْكِنُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. أَنْ: حرف نصب. نَشْرَبَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يُمْكِنُ لِلْأَطْفَالِ أَنْ يَلْعَبُوا فِي الْحَدِيقَةِ."
    Trẻ em có thể chơi trong công viên.
    يُمْكِنُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. لِلْأَطْفَالِ: جار ومجرور. أَنْ: حرف نصب. يَلْعَبُوا: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه حذف النون لأنه من الأفعال الخمسة.
  • "اُكْتُبْ دَرْسَكَ بِخَطٍّ جَمِيلٍ!"
    Hãy viết bài học của con bằng một nét chữ đẹp!
    اُكْتُبْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر.
  • "إِذْهَبْ إِلَى الْمَكْتَبَةِ وَاسْتَعِرْ كِتَابًا!"
    Hãy đi đến thư viện và mượn một cuốn sách!
    إِذْهَبْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر.
  • "اِشْرَبْ الْحَلِيبَ قَبْلَ النَّوْمِ!"
    Hãy uống sữa trước khi đi ngủ!
    اِشْرَبْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "يُمْكِنُكَ الذَّهَابُ إِلَى السُّوقِ."
    Bạn có thể đi đến chợ.
    يُمْكِنُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. Đây là một động từ khiếm khuyết, ở đây nó mang nghĩa cho phép và thể hiện khả năng.
  • "يُمْكِنُ أَنْ نَزُورَ الْمُتْحَفَ غَدًا."
    Chúng ta có thể ghé thăm bảo tàng vào ngày mai.
    يُمْكِنُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. Nó thể hiện khả năng thực hiện hành động.
  • "يُمْكِنُ لِلْجَمِيعِ الْمُشَارَكَةُ فِي الْمُسَابَقَةِ."
    Mọi người đều có thể tham gia cuộc thi.
    يُمْكِنُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. Nó thể hiện sự cho phép hoặc khả năng.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "يُمْكِنُ أَنْ نَذْهَبَ إِلَى الْمَكْتَبَةِ غَدًا."
    Có thể chúng ta sẽ đi đến thư viện vào ngày mai.
    "يُمْكِنُ" là فعل مضارع مرفوع (động từ hiện tại nguyên thể ở dạng Raf').
  • "يُمْكِنُ لِلْأَطْفَالِ أَنْ يَلْعَبُوا فِي الْحَدِيقَةِ."
    Trẻ em có thể chơi trong công viên.
    "يُمْكِنُ" là فعل مضارع مرفوع (động từ hiện tại nguyên thể ở dạng Raf').
  • "يُمْكِنُ لَكَ أَنْ تُسَافِرَ إِلَى أَيِّ مَكَانٍ تُرِيدُ."
    Bạn có thể đi du lịch đến bất kỳ nơi nào bạn muốn.
    "يُمْكِنُ" là فعل مضارع مرفوع (động từ hiện tại nguyên thể ở dạng Raf').
(Vị trí vocab_tab4_inline)