at erobre
Định nghĩa & Giải nghĩa "at erobre"
Định nghĩa (Dansk)
At tage kontrol over et område, en bygning eller en person ved hjælp af magt eller strategi.
Ý nghĩa của "at erobre" trong tiếng Việt
Dạng hiện tại phân từ của động từ "capture": chiếm giữ, bắt giữ bằng vũ lực hoặc kỹ năng; ghi lại hoặc bảo tồn cái gì đó ở dạng vĩnh viễn.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at erobre"
-
"Hæren forsøgte at erobre byen."
"Quân đội đã cố gắng chiếm giữ thành phố."
-
"Romerriget erobrede store landområder."
"Đế chế La Mã đã chinh phục những vùng đất rộng lớn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at erobre"
Đồng nghĩa
Cách dùng "at erobre" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "at erobre" đúng ngữ cảnh
Từ "at erobre" thường được dùng trong bối cảnh chiến tranh, xâm lược hoặc giành quyền kiểm soát. Lưu ý sự khác biệt với "at fange", có nghĩa là bắt giữ (người hoặc vật).
Bảng chia từ (Bøjning) của "at erobre"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at erobre |
De planlægger at erobre verden.
(Họ lên kế hoạch chinh phục thế giới.) |
| Hiện tại | erobrer |
Romerriget erobrer mange lande.
(Đế chế La Mã chinh phục nhiều quốc gia.) |
| Quá khứ | erobrede |
Vikingene erobrede England i det 9. århundrede.
(Người Viking đã chinh phục nước Anh vào thế kỷ thứ 9.) |
| Quá khứ phân từ | erobret |
Borgen var blevet erobret af fjenden.
(Lâu đài đã bị kẻ thù chinh phục.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "I går erobrede de den gamle borg."
"Hôm qua, họ đã chinh phục tòa lâu đài cổ."
- "Nu erobrer hun mit hjerte med sin charme."
"Giờ đây, cô ấy chinh phục trái tim tôi bằng sự quyến rũ của mình."
- "Måske erobrer vi verden i morgen."
"Có lẽ ngày mai chúng ta sẽ chinh phục thế giới."
- "Vi skal erobre markedet med vores nye produkt."
"Chúng ta phải chinh phục thị trường bằng sản phẩm mới của mình."
- "Hun vil erobre hans hjerte med sin charme."
"Cô ấy muốn chinh phục trái tim anh ấy bằng sự quyến rũ của mình."
- "De kan erobre borgen, hvis de arbejder sammen."
"Họ có thể chinh phục lâu đài nếu họ làm việc cùng nhau."
- "Byen erobres langsomt, men sikkert."
"Thành phố bị chinh phục một cách chậm rãi nhưng chắc chắn."
- "Det gamle slot erobredes af fjenden i løbet af natten."
"Tòa lâu đài cổ đã bị kẻ thù chinh phục trong đêm."
- "Området erobres for at sikre ressourcerne."
"Khu vực này bị chinh phục để đảm bảo nguồn tài nguyên."
- "Vil de erobre verden med deres nye opfindelse?"
"Liệu họ có chinh phục thế giới bằng phát minh mới của họ không?"
- "Hvornår planlægger du at erobre dit frygt?"
"Khi nào bạn dự định chinh phục nỗi sợ hãi của mình?"
- "Har romerne forsøgt at erobre hele Europa?"
"Người La Mã đã cố gắng chinh phục toàn bộ Châu Âu phải không?"
- "I går erobrede hæren byen."
"Hôm qua quân đội đã chinh phục thành phố."
- "Snart vil de erobre hele landet."
"Sớm thôi họ sẽ chinh phục toàn bộ đất nước."
- "Mange nationer forsøgte at erobre Romerriget."
"Nhiều quốc gia đã cố gắng chinh phục Đế chế La Mã."