(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at erobre
B2
verbum B2 Tổng quát

at erobre

/at ɛˈʁoːbʁə/
chiếm giữ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at erobre"

Định nghĩa (Dansk)

At tage kontrol over et område, en bygning eller en person ved hjælp af magt eller strategi.

Ý nghĩa của "at erobre" trong tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của động từ "capture": chiếm giữ, bắt giữ bằng vũ lực hoặc kỹ năng; ghi lại hoặc bảo tồn cái gì đó ở dạng vĩnh viễn.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at erobre"

  • "Hæren forsøgte at erobre byen."

    "Quân đội đã cố gắng chiếm giữ thành phố."

  • "Romerriget erobrede store landområder."

    "Đế chế La Mã đã chinh phục những vùng đất rộng lớn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at erobre"

Đồng nghĩa

at indtage (chiếm, xâm chiếm)

Cách dùng "at erobre" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at erobre" đúng ngữ cảnh

Từ "at erobre" thường được dùng trong bối cảnh chiến tranh, xâm lược hoặc giành quyền kiểm soát. Lưu ý sự khác biệt với "at fange", có nghĩa là bắt giữ (người hoặc vật).

Bảng chia từ (Bøjning) của "at erobre"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at erobre
De planlægger at erobre verden.
(Họ lên kế hoạch chinh phục thế giới.)
Hiện tại erobrer
Romerriget erobrer mange lande.
(Đế chế La Mã chinh phục nhiều quốc gia.)
Quá khứ erobrede
Vikingene erobrede England i det 9. århundrede.
(Người Viking đã chinh phục nước Anh vào thế kỷ thứ 9.)
Quá khứ phân từ erobret
Borgen var blevet erobret af fjenden.
(Lâu đài đã bị kẻ thù chinh phục.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "I går erobrede de den gamle borg."

    "Hôm qua, họ đã chinh phục tòa lâu đài cổ."

  • "Nu erobrer hun mit hjerte med sin charme."

    "Giờ đây, cô ấy chinh phục trái tim tôi bằng sự quyến rũ của mình."

  • "Måske erobrer vi verden i morgen."

    "Có lẽ ngày mai chúng ta sẽ chinh phục thế giới."

Động từ khiếm khuyết
  • "Vi skal erobre markedet med vores nye produkt."

    "Chúng ta phải chinh phục thị trường bằng sản phẩm mới của mình."

  • "Hun vil erobre hans hjerte med sin charme."

    "Cô ấy muốn chinh phục trái tim anh ấy bằng sự quyến rũ của mình."

  • "De kan erobre borgen, hvis de arbejder sammen."

    "Họ có thể chinh phục lâu đài nếu họ làm việc cùng nhau."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Byen erobres langsomt, men sikkert."

    "Thành phố bị chinh phục một cách chậm rãi nhưng chắc chắn."

  • "Det gamle slot erobredes af fjenden i løbet af natten."

    "Tòa lâu đài cổ đã bị kẻ thù chinh phục trong đêm."

  • "Området erobres for at sikre ressourcerne."

    "Khu vực này bị chinh phục để đảm bảo nguồn tài nguyên."

Cách đặt câu hỏi
  • "Vil de erobre verden med deres nye opfindelse?"

    "Liệu họ có chinh phục thế giới bằng phát minh mới của họ không?"

  • "Hvornår planlægger du at erobre dit frygt?"

    "Khi nào bạn dự định chinh phục nỗi sợ hãi của mình?"

  • "Har romerne forsøgt at erobre hele Europa?"

    "Người La Mã đã cố gắng chinh phục toàn bộ Châu Âu phải không?"

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I går erobrede hæren byen."

    "Hôm qua quân đội đã chinh phục thành phố."

  • "Snart vil de erobre hele landet."

    "Sớm thôi họ sẽ chinh phục toàn bộ đất nước."

  • "Mange nationer forsøgte at erobre Romerriget."

    "Nhiều quốc gia đã cố gắng chinh phục Đế chế La Mã."