begrave
Định nghĩa & Giải nghĩa "begrave"
Định nghĩa (Dansk)
at lægge en død person i jorden eller i et gravsted
Ý nghĩa của "begrave" trong tiếng Việt
Chôn cất (xác chết) xuống đất hoặc trong lăng mộ.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "begrave"
-
"De begravede ham ved siden af hans kone."
"Họ chôn cất ông ấy bên cạnh vợ."
-
"Det gamle manuskript blev begravet i sandet i århundreder."
"Bản thảo cổ đã bị chôn vùi trong cát hàng thế kỷ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "begrave"
Đồng nghĩa
Cách dùng "begrave" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "begrave" đúng ngữ cảnh
Từ 'begrave' thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chính thức. Nên lưu ý sự khác biệt với các từ khác chỉ hành động chôn cất.
Bảng chia từ (Bøjning) của "begrave"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | begrave |
Vi skal begrave ham i morgen.
(Chúng ta sẽ chôn cất anh ấy vào ngày mai.) |
| Hiện tại | begraver |
Præsten begraver den døde.
(Linh mục chôn cất người chết.) |
| Quá khứ | begravede |
De begravede skatten i haven.
(Họ đã chôn kho báu trong vườn.) |
| Quá khứ phân từ | begravet |
Han er blevet begravet ved siden af sin kone.
(Ông ấy đã được chôn cất bên cạnh vợ mình.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "I går begravede de ham i familiegravstedet."
"Hôm qua họ đã chôn cất anh ấy trong khu mộ gia đình."
- "Nu begraver vi fortiden og ser fremad."
"Bây giờ chúng ta chôn vùi quá khứ và nhìn về phía trước."
- "Aldrig vil jeg begrave mine drømme."
"Tôi sẽ không bao giờ chôn vùi những giấc mơ của mình."
- "Han blev begravet i går i den lokale kirke."
"Anh ấy đã được chôn cất ngày hôm qua tại nhà thờ địa phương."
- "Liget vil blive begravet i morgen tidlig."
"Thi thể sẽ được chôn cất vào sáng sớm ngày mai."
- "Efter ceremonien bliver kisten begravet under et stort træ."
"Sau buổi lễ, quan tài sẽ được chôn cất dưới một cái cây lớn."
- "Han begravedes stille og roligt i familiens gravsted."
"Anh ấy được chôn cất lặng lẽ và yên bình trong khu mộ của gia đình."
- "I Danmark begraves de fleste mennesker i en kiste."
"Ở Đan Mạch, hầu hết mọi người được chôn cất trong quan tài."
- "Det gamle skibsvrag begravedes under sandet efter stormen."
"Xác tàu cũ đã bị chôn vùi dưới cát sau cơn bão."
- "Familien besluttede at begrave ham i familiens gravsted."
"Gia đình quyết định chôn cất ông ấy trong khu mộ của gia đình."
- "De vil begrave hende i morgen formiddag."
"Họ sẽ chôn cất cô ấy vào sáng mai."
- "Præsten begravede den afdøde med stor værdighed."
"Vị linh mục đã chôn cất người đã khuất với sự trang trọng lớn."
- "Han sagde, at de ville begrave hendes far i morgen."
"Anh ấy nói rằng họ sẽ chôn cất cha cô ấy vào ngày mai."
- "Det er vigtigt, at vi begraver ham med respekt."
"Điều quan trọng là chúng ta chôn cất anh ấy một cách tôn trọng."
- "Selvom det er svært, må vi begrave fortidens smerte."
"Mặc dù khó khăn, chúng ta phải chôn vùi nỗi đau của quá khứ."
- "I går begravede præsten den gamle mand."
"Hôm qua, linh mục đã chôn cất người đàn ông lớn tuổi."
- "Nu vil vi begrave ham i familiens gravsted."
"Bây giờ chúng ta sẽ chôn cất anh ấy trong khu mộ của gia đình."
- "Engang skal vi alle begraves."
"Một ngày nào đó, tất cả chúng ta sẽ được chôn cất."