blandet
Định nghĩa & Giải nghĩa "blandet"
Định nghĩa (Dansk)
Perfektum participium af 'blande'. Omarrangeret kort i en kortbunke.
Ý nghĩa của "blandet" trong tiếng Việt
Quá khứ và quá khứ phân từ của 'shuffle'. Tráo (bài) bằng cách thay đổi thứ tự các lá bài.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "blandet"
-
"Kortene var blevet blandet grundigt."
"Các lá bài đã được tráo kỹ lưỡng."
-
"Efter at kortene var blandet, begyndte spillet."
"Sau khi các lá bài đã được tráo xong, trò chơi bắt đầu."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "blandet"
Đồng nghĩa
Cách dùng "blandet" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "blandet" đúng ngữ cảnh
Từ 'blandet' là dạng quá khứ phân từ của động từ 'blande' (trộn, xáo trộn). Trong ngữ cảnh tráo bài, nó chỉ trạng thái đã được tráo, xáo trộn. Cần phân biệt với các động từ khác chỉ hành động tráo bài.
Bảng chia từ (Bøjning) của "blandet"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | blande |
Jeg kan godt lide at blande farver.
(Tôi thích trộn màu.) |
| Hiện tại | blander |
Han blander sukker i sin kaffe.
(Anh ấy trộn đường vào cà phê của mình.) |
| Quá khứ | blandede |
Hun blandede ingredienserne til kagen.
(Cô ấy đã trộn các nguyên liệu cho bánh.) |
| Quá khứ phân từ | blandet |
Salaten er blandet med en lækker dressing.
(Món salad đã được trộn với một loại nước sốt ngon.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil have blandet kortene inden vi starter spillet."
"Tôi sẽ xáo bài trước khi chúng ta bắt đầu trò chơi."
- "Du vil se, at farverne vil blive blandet smukt i solnedgangen."
"Bạn sẽ thấy rằng màu sắc sẽ được pha trộn đẹp mắt trong ánh hoàng hôn."
- "Hun vil have blandet ingredienserne inden kokken ankommer."
"Cô ấy sẽ trộn các nguyên liệu trước khi đầu bếp đến."
- "Nu er kortene blandet, så lad os spille."
"Bây giờ các quân bài đã được xáo trộn, vì vậy chúng ta hãy chơi."
- "Blandet er farverne, efter at maleren har arbejdet."
"Màu sắc được trộn lẫn sau khi người họa sĩ đã làm việc."
- "I går blev salaten blandet, og den smagte fantastisk."
"Hôm qua món salad đã được trộn và nó có vị rất tuyệt."
- "Kortene bliver blandet før spillet."
"Những lá bài được xáo trộn trước khi chơi."
- "Malingen bliver blandet i morgen."
"Sơn sẽ được trộn vào ngày mai."
- "Salaten bliver blandet med dressingen."
"Salad được trộn với nước sốt."
- "Han blandede kortene før spillet."
"Anh ấy đã xáo bài trước khi chơi."
- "Hun blandede farverne for at få en ny nuance."
"Cô ấy đã trộn các màu sắc để có được một sắc thái mới."
- "De blandede sig i samtalen uden at være inviteret."
"Họ đã xen vào cuộc trò chuyện mà không được mời."