(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa blandet
B1
verbum B1 Tổng quát

blandet

/ˈblænlət/
đã tráo
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "blandet"

Định nghĩa (Dansk)

Perfektum participium af 'blande'. Omarrangeret kort i en kortbunke.

Ý nghĩa của "blandet" trong tiếng Việt

Quá khứ và quá khứ phân từ của 'shuffle'. Tráo (bài) bằng cách thay đổi thứ tự các lá bài.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "blandet"

  • "Kortene var blevet blandet grundigt."

    "Các lá bài đã được tráo kỹ lưỡng."

  • "Efter at kortene var blandet, begyndte spillet."

    "Sau khi các lá bài đã được tráo xong, trò chơi bắt đầu."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "blandet"

Đồng nghĩa

omstokket (đã xáo trộn)

Cách dùng "blandet" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "blandet" đúng ngữ cảnh

Từ 'blandet' là dạng quá khứ phân từ của động từ 'blande' (trộn, xáo trộn). Trong ngữ cảnh tráo bài, nó chỉ trạng thái đã được tráo, xáo trộn. Cần phân biệt với các động từ khác chỉ hành động tráo bài.

Bảng chia từ (Bøjning) của "blandet"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể blande
Jeg kan godt lide at blande farver.
(Tôi thích trộn màu.)
Hiện tại blander
Han blander sukker i sin kaffe.
(Anh ấy trộn đường vào cà phê của mình.)
Quá khứ blandede
Hun blandede ingredienserne til kagen.
(Cô ấy đã trộn các nguyên liệu cho bánh.)
Quá khứ phân từ blandet
Salaten er blandet med en lækker dressing.
(Món salad đã được trộn với một loại nước sốt ngon.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil have blandet kortene inden vi starter spillet."

    "Tôi sẽ xáo bài trước khi chúng ta bắt đầu trò chơi."

  • "Du vil se, at farverne vil blive blandet smukt i solnedgangen."

    "Bạn sẽ thấy rằng màu sắc sẽ được pha trộn đẹp mắt trong ánh hoàng hôn."

  • "Hun vil have blandet ingredienserne inden kokken ankommer."

    "Cô ấy sẽ trộn các nguyên liệu trước khi đầu bếp đến."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Nu er kortene blandet, så lad os spille."

    "Bây giờ các quân bài đã được xáo trộn, vì vậy chúng ta hãy chơi."

  • "Blandet er farverne, efter at maleren har arbejdet."

    "Màu sắc được trộn lẫn sau khi người họa sĩ đã làm việc."

  • "I går blev salaten blandet, og den smagte fantastisk."

    "Hôm qua món salad đã được trộn và nó có vị rất tuyệt."

Thể Bị động với "blive"
  • "Kortene bliver blandet før spillet."

    "Những lá bài được xáo trộn trước khi chơi."

  • "Malingen bliver blandet i morgen."

    "Sơn sẽ được trộn vào ngày mai."

  • "Salaten bliver blandet med dressingen."

    "Salad được trộn với nước sốt."

Thì Quá khứ đơn
  • "Han blandede kortene før spillet."

    "Anh ấy đã xáo bài trước khi chơi."

  • "Hun blandede farverne for at få en ny nuance."

    "Cô ấy đã trộn các màu sắc để có được một sắc thái mới."

  • "De blandede sig i samtalen uden at være inviteret."

    "Họ đã xen vào cuộc trò chuyện mà không được mời."