(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa elendig tilstand
B2
substantiv B2 Chung

elendig tilstand

eˈlɛnˀdiɡ tilˈstɑnˀ
tình trạng tồi tệ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "elendig tilstand"

Định nghĩa (Dansk)

En meget dårlig eller forfaldet tilstand.

Ý nghĩa của "elendig tilstand" trong tiếng Việt

Một trạng thái tồi tệ hoặc tình trạng xuống cấp.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "elendig tilstand"

  • "Landet er i en elendig tilstand efter krigen."

    "Đất nước đang ở trong một tình trạng tồi tệ sau chiến tranh."

  • "Hans økonomiske situation er i en elendig tilstand."

    "Tình hình tài chính của anh ấy đang ở trong một tình trạng tồi tệ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "elendig tilstand"

Đồng nghĩa

forfærdelig tilstand (tình trạng khủng khiếp) katastrofal tilstand (tình trạng thảm khốc)

Trái nghĩa

god tilstand (tình trạng tốt)

Cách dùng "elendig tilstand" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "elendig tilstand" đúng ngữ cảnh

Cụm từ này thường được dùng để mô tả một tình huống hoặc điều kiện rất tệ, có thể liên quan đến cả vật chất lẫn tinh thần. So sánh với 'dårlig stand' (tình trạng xấu) - mức độ nhẹ hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "elendig tilstand"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít elendig tilstand
Huset var i en elendig tilstand efter stormen.
(Ngôi nhà ở trong một tình trạng tồi tệ sau cơn bão.)
Xác định số ít den elendige tilstand
Den elendige tilstand på vejene gjorde kørslen farlig.
(Tình trạng tồi tệ của những con đường khiến việc lái xe trở nên nguy hiểm.)
Nguyên thể số nhiều elendige tilstande
Rapporten beskrev elendige tilstande i fængslet.
(Báo cáo mô tả những tình trạng tồi tệ trong nhà tù.)
Xác định số nhiều de elendige tilstande
De elendige tilstande blev afsløret af pressen.
(Những tình trạng tồi tệ đã bị phanh phui bởi báo chí.)